Chuyển đến nội dung
肯肎 / 肯

kěn

Hán Việt: KHẲNG

Trợ động từĐộng từ năng nguyện

HSK6Bộ: 月8 nét

1Trợ động từ

  1. chịu
  2. bằng lòng
  3. chịu khó

Ví dụ

  1. 只要你肯努力,就一定能成功。

    Zhǐyào nǐ kěn nǔlì, jiù yídìng néng chénggōng.Chỉ cần bạn chịu cố gắng thì nhất định sẽ thành công.

  2. 他怎么劝,对方也不肯接受这个建议。

    Tā zěnme quàn, duìfāng yě bù kěn jiēshòu zhè gè jiànyì.Anh ấy khuyên thế nào đối phương cũng không chịu tiếp thu kiến nghị này.

2Động từ năng nguyện

  1. chịu, bằng lòng
  2. chịu, chịu lòng, bằng lòng
  3. chịu, chịu lòng, sẵn lòng

Ví dụ

  1. 只要你肯虚心学习,就一定能取得好成绩。

    Zhǐyào nǐ kěn xūxīn xuéxí, jiù yídìng néng qǔdé hǎo chéngjì.Chỉ cần bạn chịu khiêm tốn học hỏi, nhất định sẽ đạt được thành tích tốt.

  2. 只要你肯脚踏实地努力,就一定能取得优异成绩。

    Zhǐyào nǐ kěn jiǎotà-shídì nǔlì, jiù yídìng néng qǔdé yōuyì chéngjì.Chỉ cần bạn chịu chăm chỉ nỗ lực thực tế, nhất định sẽ đạt được thành tích xuất sắc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 肯吃苦 kěn chīkǔchịu khổ
  • 肯动脑筋 kěn dòng nǎojīnchịu khó động não
  • 肯下功夫 kěn xià gōngfuchịu bỏ công sức
  • 不肯罢休 bù kěn bàxiūkhông chịu bỏ qua

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示愿意、乐意或允诺。

Ghi chú: Phần trên là chỉ (止), phần dưới là nhục/nguyệt (月).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

肯 + động từ

Đứng trước động từ biểu thị ý chí sẵn lòng, bằng lòng hoặc chịu khó làm việc gì. Phủ định dùng 不肯.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

肯

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “肯” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1