1Trợ động từ
- chịu
- bằng lòng
- chịu khó
Ví dụ
2Động từ năng nguyện
- chịu, bằng lòng
- chịu, chịu lòng, bằng lòng
- chịu, chịu lòng, sẵn lòng
Ví dụ
Zhǐyào nǐ kěn xūxīn xuéxí, jiù yídìng néng qǔdé hǎo chéngjì.Chỉ cần bạn chịu khiêm tốn học hỏi, nhất định sẽ đạt được thành tích tốt.
Zhǐyào nǐ kěn jiǎotà-shídì nǔlì, jiù yídìng néng qǔdé yōuyì chéngjì.Chỉ cần bạn chịu chăm chỉ nỗ lực thực tế, nhất định sẽ đạt được thành tích xuất sắc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表示愿意、乐意或允诺。
Ghi chú: Phần trên là chỉ (止), phần dưới là nhục/nguyệt (月).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
肯 + động từ
Đứng trước động từ biểu thị ý chí sẵn lòng, bằng lòng hoặc chịu khó làm việc gì. Phủ định dùng 不肯.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “肯” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
