1Động từ
- được mùa
- năng suất cao
- bội thu
Ví dụ
Jīnnián shuǐdào huòdé le fēngchǎn.
Năm nay lúa nước đã đạt năng suất cao.
Kējì xīngnóng shì shíxiàn nóngyè fēngchǎn de zhòngyào tújìng.
Phát triển nông nghiệp bằng khoa học công nghệ là con đường quan trọng để đạt bội thu.
Zhè piàn guǒyuán jīnnián fēngchǎn yòu fēngshōu.
Vườn cây ăn quả này năm nay vừa sai quả vừa bội thu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
产量高,多指农作物高产。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
实现/获得 + 丰产
đạt được/thực hiện được mùa màng năng suất cao.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
