Chuyển đến nội dung
产產

chǎn

Hán Việt: SẢN

Động từDanh từ

HSK5Lượng từ: 处、份

1Động từ

  1. sinh
  2. đẻ
  3. sản xuất
  4. cho ra

Ví dụ

  1. 母牛昨夜产下了一只小牛。

    Mǔniú zuóyè chǎnxià le yì zhī xiǎoniú.Bò mẹ đêm qua đã sinh ra một chú bê con.

  2. 这个地区盛产苹果。

    Zhè ge dìqū shèngchǎn píngguǒ.Vùng này sản xuất rất nhiều táo.

2Danh từ

  1. sản phẩm
  2. tài sản

Ví dụ

  1. 他把自己的全部家产都捐了。

    Tā bǎ zìjǐ de quánbù jiāchǎn dōu juān le.Ông ấy đã quyên góp toàn bộ gia sản của mình.

  2. 保护国家财产是每个公民的责任。

    Bǎohù guójiā cáichǎn shì měi gè gōngmín de zérèn.Bảo vệ tài sản nhà nước là trách nhiệm của mỗi công dân.

Cách kết hợp từ 词语搭配

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

出产;生育;财产。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

产 + danh từ (chỉ sản phẩm/con non)

Động từ mang tân ngữ chỉ kết quả sản xuất hoặc sinh nở.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

产

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “产” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1