1Động từ
- sinh
- đẻ
- sản xuất
- cho ra
Ví dụ
2Danh từ
- sản phẩm
- tài sản
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
出产;生育;财产。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
产 + danh từ (chỉ sản phẩm/con non)
Động từ mang tân ngữ chỉ kết quả sản xuất hoặc sinh nở.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “产” 18
- 产生chǎnshēng SẢN SINHsinh ra; nảy sinh; xuất hiệnHSK4
- 产量chǎnliàng SẢN LƯỢNGsản lượngHSK5
- 产品chǎnpǐn SẢN PHẨMsản phẩmHSK5
- 产业chǎnyè SẢN NGHIỆPngành nghề; ngành kinh tế; sản nghiệpHSK5
- 生产shēngchǎn SINH SẢNsản xuất; sinh con; đẻHSK5
- 特产tèchǎn ĐẶC SẢNđặc sảnHSK5
- 出产chūchǎn XUẤT SẢNsản xuất; sinh sản; cho ra sản phẩmHSK5
- 地产dìchǎnđịa ốc; bất động sản (đất đai)HSK5
- 财产cáichǎn TÀI SẢNtài sản; của cảiHSK6
- 产出chǎnchū SẢN XUẤTsản xuất ra; tạo ra; sản lượngHSK6
- 产地chǎndì SẢN ĐỊAnơi sản xuất; nơi xuất xứHSK6
- 国产guóchǎn QUỐC SẢNsản xuất trong nước; nội địaHSK6
- 破产pòchǎn PHÁ SẢNphá sản; vỡ nợ; sụp đổHSK6
- 遗产yíchǎn DI SẢNdi sản (tài sản người đã khuất để lại); di sản (văn hóa, lịch sử đời trước truyền lại)HSK6
- 资产zīchǎn TƯ SẢNtài sảnHSK6
- 产房chǎnfángphòng sinh; phòng đẻHSK6
- 公产gōngchǎn CÔNG SẢNtài sản công; công sảnHSK6
- 减产jiǎnchǎn GIẢM SẢNgiảm sản lượng; sụt giảm năng suấtHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
