Chuyển đến nội dung
丰饶豐饒

fēngráo

Hán Việt: PHONG NHIÊU

Tính từ

1Tính từ

  1. phì nhiêu
  2. màu mỡ
  3. dồi dào
  4. phong phú

Ví dụ

  1. 这是一片丰饶的土地。

    Zhè shì yí piàn fēngráo de tǔdì.Đây là một mảnh đất màu mỡ phì nhiêu.

  2. 海底蕴藏着丰饶的资源。

    Hǎidǐ yùncáng zhe fēngráo de zīyuán.Dưới đáy biển chứa đựng nguồn tài nguyên dồi dào.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 丰饶的土地 fēngráo de tǔdìmảnh đất màu mỡ
  • 物产丰饶 wùchǎn fēngráosản vật dồi dào
  • 资源丰饶 zīyuán fēngráotài nguyên phong phú
  • 丰饶富庶 fēngráo fùshùtrù phú giàu có

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

丰足充裕;富饶。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

物产/土地/资源 + 丰饶

Dùng làm vị ngữ miêu tả sự dồi dào, màu mỡ của vùng đất hay tài nguyên. VD: 这里的物产十分丰饶。– Sản vật ở đây vô cùng dồi dào.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

丰
饶

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1