Chuyển đến nội dung
饶饒

ráo

Hán Việt: NHIÊU

HSK7–9

1Động từ

  1. tha thứ
  2. tha mạng
  3. lượng thứ

Ví dụ

  1. 请你饶了他这一次吧。

    Qǐng nǐ ráo le tā zhè yí cì ba.

    Xin hãy tha cho anh ấy lần này đi.

  2. 坏人跪在地上求饶。

    Huàirén guì zài dìshang qiúráo.

    Kẻ xấu quỳ trên đất van xin tha mạng.

  3. 你要是再敢撒谎,我绝不饶你!

    Nǐ yàoshi zài gǎn sāhuǎng, wǒ juébù ráo nǐ!

    Nếu mày còn dám nói dối nữa, tao tuyệt đối không tha đâu!

2Tính từ

  1. nhiều
  2. phong phú
  3. dồi dào

Ví dụ

  1. 这里的土地十分富饶。

    Zhèlǐ de tǔdì shífēn fùráo.

    Đất đai nơi đây vô cùng trù phú.

  2. 这一带物产丰饶,景色优美。

    Zhè yídài wùchǎn fēngráo, jǐngsè yōuměi.

    Vùng này sản vật phong phú, phong cảnh tươi đẹp.

  3. 他饶有风趣的谈吐赢得了大家的笑声。

    Tā ráoyǒu fēngqù de tántǔ yíngdé le dàjiā de xiàoshēng.

    Cách ăn nói đầy hóm hỉnh của anh ấy đã mang lại tiếng cười cho mọi người.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 饶命 ráomìngtha mạng
  • 求饶 qiúráocầu xin tha thứ
  • 富饶 fùráotrù phú
  • 饶有风趣 ráoyǒu fēngqùđầy hóm hỉnh/thú vị

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

宽恕,免除处罚;丰富,多。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

饶 + ai + 一次 / 一命

Tha thứ cho ai một lần hoặc tha mạng sống cho ai. VD: 饶他一命 – tha mạng cho hắn.

饶有 + 兴趣 / 风趣

Vô cùng có hứng thú hoặc rất hóm hỉnh hài hước. VD: 饶有兴致 – đầy hứng khởi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

饶

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “饶” 3

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1