1Phó từ
- cuối cùng, đến lúc chót
- cuối cùng, lúc sắp kết thúc
Ví dụ
Línliǎo tā yě méi néng gǎnshang zuìhòu yì bān dìtiě.
Đến phút chót anh ấy vẫn không kịp bắt chuyến tàu điện ngầm cuối cùng.
Wǒmen běnlái jìhuà qù páshān, línliǎo què xià qǐ dàyǔ lái le.
Bọn mình vốn định đi leo núi, ai ngờ đến lúc chót trời lại đổ mưa to.
Línliǎo tā cái fāxiàn bǎ zhǔnkǎozhèng wàng zài jiālǐ le.
Mãi đến phút chót nó mới phát hiện để quên thẻ dự thi ở nhà.
Línliǎo tā hái bú wàng zhǔfù wǒ lù shang duō xiǎoxīn.
Lúc sắp chào về anh ấy vẫn không quên dặn tôi đi đường cẩn thận.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
最后;到头来;到最后关头。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
临了 + (才/却) + vế câu
Thường đứng ở đầu phân câu sau, biểu thị kết quả xảy ra vào phút chót hoặc trạng thái bất ngờ vào thời điểm cuối.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
