1Động từ
- đến
- tới
- hướng ra
- nhìn ra
- giáp
Ví dụ
2Phó từ
- ngay trước khi
- sắp
Ví dụ
Lín zǒu qián bié wàng le guān dēng.
Trước lúc đi đừng quên tắt đèn.
Tā lín shuìjiào qián tōngcháng huì hē yī bēi rè niúnǎi.
Trước lúc ngủ anh ấy thường uống một cốc sữa nóng.
Lín kǎoshì le, tā cái kāishǐ zháojí fùxí.
Sắp thi rồi thì cậu ấy mới bắt đầu cuống cuồng ôn bài.
3Động từ, giới từ
- sắp, kề cận, ngay trước khi
Ví dụ
4Giới từ, động từ
- sắp, cận kề, lúc sắp
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
到,来;面对,靠近;将要,快要。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
临 + động từ + 前 / 时
Diễn tả hành động ngay trước thời điểm xảy ra việc gì đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “临” 18
- 光临guānglín QUANG LÂMđến dự; ghé thăm; quang lâmHSK5
- 临时línshí LÂM THỜIđến lúc đó; gần đến giờ; tạm thờiHSK5
- 面临miànlín DIỆN LÂMđối mặt; đứng trướcHSK5
- 临摹línmósao chép (tranh, chữ); chép theo mẫu; mô phỏng tranh tượngHSK5
- 临了línliǎo LÂM LIỄUcuối cùng, đến lúc chót; cuối cùng, lúc sắp kết thúcHSK5
- 来临láilín LAI LÂMđến; tới; ập đến (thời gian, sự kiện)HSK6
- 临界línjiè LÂM GIỚIđạt đến giới hạn biến đổi; cận kề giới hạn (vật lý, hóa học)HSK6
- 临终línzhōng LÂM CHUNGlâm chung; sắp chết; trước khi qua đờiHSK6
- 濒临bīnlín TẦN LÂMcận kề; bên bờ (vực); sắp sửaHSK7–9
- 降临jiànglín GIÁNG LÂMđến; buông xuống; giáng xuốngHSK7–9
- 莅临lìlín LỊ LÂMđến; quang lâm; tới dự (kính ngữ)HSK7–9
- 临床línchuáng LÂM SÀNGlâm sàngHSK7–9
- 临街línjiē LÂM NHAIgiáp phố; hướng ra đường phốHSK7–9
- 临近línjìn LÂM CẬNđến gần; cận kề; giáp (thời gian hoặc không gian)HSK7–9
- 临界点línjièdiǎnđiểm tới hạn; giới hạn chịu đựngHSK6
- 降临节jiànglínjiéMùa Vọng (lễ trong Kitô giáo chuẩn bị đón Giáng sinh)
- 临界状态línjièzhuàngtàitrạng thái tới hạnHSK6
- 即将来临jíjiāngláilín TỨC TƯƠNG LAI LÂMsắp sửa đến; sắp tới
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
