Chuyển đến nội dung
临臨

lín

Hán Việt: LÂM

HSK7–9

1Động từ

  1. đến
  2. tới
  3. hướng ra
  4. nhìn ra
  5. giáp

Ví dụ

  1. 双喜临门。

    Shuāngxǐ línmén.

    Hai niềm vui cùng đến cửa.

  2. 这间卧室临街,有点吵。

    Zhè jiān wòshì línjiē, yǒudiǎn chǎo.

    Phòng ngủ này nhìn ra mặt đường, hơi ồn.

  3. 饭店背靠高山,面临大海。

    Fàndiàn bèi kào gāoshān, miànlín dàhǎi.

    Khách sạn lưng tựa núi cao, mặt hướng ra biển lớn.

2Phó từ

  1. ngay trước khi
  2. sắp

Ví dụ

  1. 临走前别忘了关灯。

    Lín zǒu qián bié wàng le guān dēng.

    Trước lúc đi đừng quên tắt đèn.

  2. 他临睡觉前通常会喝一杯热牛奶。

    Tā lín shuìjiào qián tōngcháng huì hē yī bēi rè niúnǎi.

    Trước lúc ngủ anh ấy thường uống một cốc sữa nóng.

  3. 临考试了,他才开始着急复习。

    Lín kǎoshì le, tā cái kāishǐ zháojí fùxí.

    Sắp thi rồi thì cậu ấy mới bắt đầu cuống cuồng ôn bài.

3Động từ, giới từ

  1. sắp, kề cận, ngay trước khi

Ví dụ

  1. 临走前,妈妈反复嘱咐我照顾好自己。

    Lín zǒu qián, māma fǎnfù zhǔfù wǒ zhàogù hǎo zìjǐ.

    Ngay trước khi đi, mẹ dặn đi dặn lại tôi phải chăm sóc tốt cho bản thân.

  2. 会议临时取消了。

    Huìyì línshí qǔxiāo le.

    Cuộc họp tạm thời bị hủy.

    Từ mục 取消

4Giới từ, động từ

  1. sắp, cận kề, lúc sắp

Ví dụ

  1. 临出门前,别忘了关好门窗。

    Lín chūmén qián, bié wàng le guān hǎo ménchuāng.

    Trước lúc ra khỏi cửa, đừng quên đóng kín cửa sổ và cửa lớn nhé.

  2. 有事临时再联系。

    Yǒu shì línshí zài liánxì.

    Có việc gì thì đến lúc đó liên hệ lại.

    Từ mục 临时

  3. 临走时他跟我们道别。

    Lín zǒu shí tā gēn wǒmen dào bié.

    Lúc sắp đi anh ấy chào tạm biệt chúng tôi.

    Từ mục 道

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 临街 línjiēhướng ra đường, giáp phố
  • 身临其境 shēnlínqíjìngnhư có mặt tại nơi đó
  • 面临危机 miànlín wēijīđối mặt với khủng hoảng
  • 临别 línbiélúc chia tay

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

到,来;面对,靠近;将要,快要。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

临 + động từ + 前 / 时

Diễn tả hành động ngay trước thời điểm xảy ra việc gì đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

临

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “临” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1