le LIỄU
1Trợ từ
- rồi
- đã
- nhé
- rồi (trợ từ)
- rồi (trợ từ ngữ khí biểu thị thay đổi)
- rồi (trợ từ động thái biểu thị hành động đã hoàn thành)
- rồi (trợ từ ngữ khí biểu thị thay đổi hoặc tình huống mới)
- rồi (chỉ hành động hoàn thành)
- rồi (trợ từ ngữ khí chỉ sự thay đổi)
- rồi (trợ từ động thái chỉ hành động đã hoàn thành)
Ví dụ
2Trợ từ ngữ khí
- rồi (trợ từ ngữ khí cuối câu biểu thị sự thay đổi)
Ví dụ
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
助词,用于动词或句尾,表示动作完成或出现新情况。
Ghi chú: Trợ từ chỉ thay đổi trạng thái hoặc sự hoàn thành tùy vị trí.
liǎo LIỄU
3Động từ
- xong, được (dùng sau 得/不 làm bổ ngữ)
- xong, được (dùng sau 得/不 làm bổ ngữ khả năng)
- kết thúc, xong việc, hiểu rõ
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表示结束、完结,或用在动词后与“得、不”连用作可能补语。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Động từ + 了
Trợ từ động thái đứng sau động từ biểu thị động tác đã hoàn thành.
太 + Tính từ + 了
Cấu trúc cảm thán: ...quá, ...lắm.
Câu + 了
Trợ từ ngữ khí đứng cuối câu biểu thị sự thay đổi hoặc xuất hiện tình huống mới.
……就是了
Dùng ở cuối câu trong khẩu ngữ để biểu thị sự khẳng định hoặc đưa ra lời gợi ý, khuyên bảo một cách nhẹ nhàng, dứt khoát; tương đương với nghĩa 'cứ... là được', 'làm thế là xong' trong tiếng Việt.
你要是喜欢这个房间,今天租下来就是了。 – Nếu em thích phòng này thì hôm nay thuê luôn là được.
这件事交给我,你放心就是了。 – Việc này cứ giao cho mình, cậu yên tâm là được.
Bài học: HSK4 · 租到理想的房子 – Thuê được căn nhà lý tưởng
Động từ + 得了 / 不了
Làm bổ ngữ khả năng biểu thị có thể hoặc không thể hoàn thành hành động. VD: 我吃不了这么多。– Tôi không ăn hết ngần này.
Động từ lặp lại (2): A了A / AB了一下 / A了AB
Khi muốn diễn đạt hành động mang tính thử nghiệm hoặc diễn ra trong thời gian ngắn nhưng đã xảy ra trong quá khứ:\n- Động từ đơn âm tiết: có dạng A了A (ví dụ: 看了看, 想了想, 洗了洗).\n- Động từ song âm tiết: thông thường không lặp lại thành ABAB mà dùng cấu trúc AB + 了一下 (ví dụ: 休息了一下, 介绍了一下).\n- Từ li hợp: chèn 了 vào giữa tiếng thứ nhất được lặp lại theo dạng A了AB (ví dụ: 帮了帮忙, 散了散步).
我看了看网上的介绍,大家都说那儿很不错。 – Tôi có xem qua giới thiệu trên mạng, mọi người đều khen chỗ đó rất tuyệt.
昨天我休息了一下,现在不觉得累了。 – Hôm qua tôi nghỉ ngơi một lát, bây giờ không thấy mệt nữa rồi.
Bài học: HSK2 · 我们去西安旅游吧 – Mình đi Tây An du lịch nhé
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “了” 18
- 对了duì le ĐỐI LIỄUđúng rồi, phải rồi (chợt nhớ ra); đúng rồi, phải rồi (nhớ ra điều gì)HSK1
- 坏了huàile HOẠI LIỄUhỏng rồi; hư rồi; ôi thiuHSK2
- 除了chúle TRỪ LIỄUngoài; trừ; ngoài raHSK3
- 了解liǎojiě LIỄU GIẢIhiểu; biết rõ; tìm hiểuHSK3
- 为了wèile VỊ LIỄUđể; nhằm; vìHSK3
- 极了jí le CỰC LIỄUcực kỳ, hết sức; cực kỳ, vô cùngHSK3
- 有了yǒulecó rồi!; nghĩ ra rồi! (thường thốt lên khi tìm ra giải pháp, ý tưởng); có bầuHSK4
- 临了línliǎo LÂM LIỄUcuối cùng, đến lúc chót; cuối cùng, lúc sắp kết thúcHSK5
- 得了déle ĐẮC LIỄUthôi đi; được rồi (tỏ ý ngăn cản, sốt ruột)HSK6
- 算了suànle TOÁN LIỄUthôi; bỏ đi; thôi vậyHSK6
- 终了zhōngliǎo CHUNG LIỄUkết thúc; chấm dứt; hoàn tấtHSK6
- 罢了bàle BÃI LIỄUmà thôi; thôiHSK7–9
- 了结liǎojié LIỄU KẾTkết thúc; giải quyết xong; dứt điểmHSK7–9
- 算了吧suàn le ba TOÁN LIỄU BAthôi bỏ đi, thôi được rồiHSK2
- 别提了bié tí le BIỆT ĐỀ LIỄUđừng nhắc đến nữaHSK3
- 受不了shòubuliǎo THỤ BẤT LIỄUchịu không nổi; không chịu được; chịu không nổi, không chịu đượcHSK4
- 不得了bùdéliǎo BẤT ĐẮC LIỄUnguy to; không xong; rất nghiêm trọngHSK5
- 了不起liǎobuqǐ LIỄU BẤT KHỞItuyệt vời; tài giỏi; phi thườngHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
