Chuyển đến nội dung
了

le · liǎo

Hán Việt: LIỄU

Trợ từTrợ từ ngữ khíĐộng từ

HSK1

le LIỄU

1Trợ từ

  1. rồi
  2. đã
  3. nhé
  4. rồi (trợ từ)
  5. rồi (trợ từ ngữ khí biểu thị thay đổi)
  6. rồi (trợ từ động thái biểu thị hành động đã hoàn thành)
  7. rồi (trợ từ ngữ khí biểu thị thay đổi hoặc tình huống mới)
  8. rồi (chỉ hành động hoàn thành)
  9. rồi (trợ từ ngữ khí chỉ sự thay đổi)
  10. rồi (trợ từ động thái chỉ hành động đã hoàn thành)

Ví dụ

  1. 下雨了。

    Trời mưa rồi.

  2. 我已经吃饭了。

    Wǒ yǐjīng chī fàn le.Tôi đã ăn cơm rồi.

2Trợ từ ngữ khí

  1. rồi (trợ từ ngữ khí cuối câu biểu thị sự thay đổi)

Ví dụ

  1. 春天来了,天气暖和了。

    Chūntiān lái le, tiānqì nuǎnhuo le.Mùa xuân đến rồi, thời tiết ấm áp rồi.

  2. 太贵了!

    Tài guì le!Đắt quá rồi!

    Từ mục 贵

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 好了 hǎo lexong rồi, được rồi
  • 算了 suàn lethôi bỏ đi
  • 走了 zǒu leđi rồi
  • 来了 lái leđến rồi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

助词,用于动词或句尾,表示动作完成或出现新情况。

Ghi chú: Trợ từ chỉ thay đổi trạng thái hoặc sự hoàn thành tùy vị trí.

liǎo LIỄU

3Động từ

  1. xong, được (dùng sau 得/不 làm bổ ngữ)
  2. xong, được (dùng sau 得/不 làm bổ ngữ khả năng)
  3. kết thúc, xong việc, hiểu rõ

Ví dụ

  1. 我晚上有事,去不了。

    Wǒ wǎnshang yǒu shì, qùbuliǎo.Tối nay tôi bận việc, không đi được.

  2. 这么多样菜,我一个人吃得了。

    Zhème duō yàng cài, wǒ yí gè rén chīdeliǎo.Nhiều món thế này, một mình tôi ăn hết được.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 做不了 zuòbuliǎokhông làm được / không xuể
  • 受不了 shòubuliǎochịu không nổi
  • 去得了 qùdeliǎođi được
  • 了不起 liǎobuqǐtài ba, phi thường
  • 了解 liǎojiěhiểu rõ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示结束、完结,或用在动词后与“得、不”连用作可能补语。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Động từ + 了

Trợ từ động thái đứng sau động từ biểu thị động tác đã hoàn thành.

太 + Tính từ + 了

Cấu trúc cảm thán: ...quá, ...lắm.

Câu + 了

Trợ từ ngữ khí đứng cuối câu biểu thị sự thay đổi hoặc xuất hiện tình huống mới.

……就是了

Dùng ở cuối câu trong khẩu ngữ để biểu thị sự khẳng định hoặc đưa ra lời gợi ý, khuyên bảo một cách nhẹ nhàng, dứt khoát; tương đương với nghĩa 'cứ... là được', 'làm thế là xong' trong tiếng Việt.

你要是喜欢这个房间,今天租下来就是了。 – Nếu em thích phòng này thì hôm nay thuê luôn là được.

这件事交给我,你放心就是了。 – Việc này cứ giao cho mình, cậu yên tâm là được.

Bài học: HSK4 · 租到理想的房子 – Thuê được căn nhà lý tưởng

Động từ + 得了 / 不了

Làm bổ ngữ khả năng biểu thị có thể hoặc không thể hoàn thành hành động. VD: 我吃不了这么多。– Tôi không ăn hết ngần này.

Động từ lặp lại (2): A了A / AB了一下 / A了AB

Khi muốn diễn đạt hành động mang tính thử nghiệm hoặc diễn ra trong thời gian ngắn nhưng đã xảy ra trong quá khứ:\n- Động từ đơn âm tiết: có dạng A了A (ví dụ: 看了看, 想了想, 洗了洗).\n- Động từ song âm tiết: thông thường không lặp lại thành ABAB mà dùng cấu trúc AB + 了一下 (ví dụ: 休息了一下, 介绍了一下).\n- Từ li hợp: chèn 了 vào giữa tiếng thứ nhất được lặp lại theo dạng A了AB (ví dụ: 帮了帮忙, 散了散步).

我看了看网上的介绍,大家都说那儿很不错。 – Tôi có xem qua giới thiệu trên mạng, mọi người đều khen chỗ đó rất tuyệt.

昨天我休息了一下,现在不觉得累了。 – Hôm qua tôi nghỉ ngơi một lát, bây giờ không thấy mệt nữa rồi.

Bài học: HSK2 · 我们去西安旅游吧 – Mình đi Tây An du lịch nhé

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

了

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “了” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1