1Động từ
- lâm chung
- sắp chết
- trước khi qua đời
Ví dụ
Lǎorén línzhōng qián bǎ zǐsūnmen dōu jiào dào le chuáng qián.
Cụ già trước khi lâm chung đã gọi hết con cháu lại bên giường.
Tā zài línzhōng shí jiāodài le zìjǐ de zuìhòu yíyuàn.
Lúc lâm chung ông ấy đã căn dặn tâm nguyện cuối cùng của mình.
Hùshi xìxīn de péibàn zhè wèi línzhōng guānhuái huànzhě.
Y tá ân cần ở bên bệnh nhân đang được chăm sóc giảm nhẹ cuối đời.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人将要死的时候。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
临终 + 前 / 之际
Trước hoặc vào lúc lâm chung/hấp hối. VD: 临终前他依然挂念着工作。– Trước lúc lâm chung ông ấy vẫn bận tâm đến công việc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
