Từ điển chưa có mục “终”. Pinyin tham khảo: zhōng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “终” 18
- 终于zhōngyú CHUNG VUcuối cùng; rốt cuộc; cuối cùng, rốt cuộcHSK3
- 最终zuìzhōng TỐI CHUNGcuối cùng; sau cùngHSK4
- 始终shǐzhōng THỦY CHUNGtừ đầu đến cuối; luôn luôn; luôn luôn, từ đầu đến cuốiHSK5
- 年终niánzhōng NIÊN CHUNGcuối nămHSK6
- 终点zhōngdiǎn CHUNG ĐIỂMđiểm đích; đích; bến cuốiHSK6
- 终身zhōngshēn CHUNG THÂNsuốt đời; cả đời; trọn đờiHSK6
- 临终línzhōng LÂM CHUNGlâm chung; sắp chết; trước khi qua đờiHSK6
- 终了zhōngliǎo CHUNG LIỄUkết thúc; chấm dứt; hoàn tấtHSK6
- 终端zhōngduān CHUNG ĐOANđầu cuối; thiết bị đầu cuối (công nghệ, mạng); khâu cuối cùngHSK7–9
- 终极zhōngjí CHUNG CỰCcuối cùng; tột cùng; tối thượngHSK7–9
- 终结zhōngjié CHUNG KẾTchấm dứt; kết thúc; sự kết thúcHSK7–9
- 终究zhōngjiū CHUNG CỨUrốt cuộc; cuối cùng thì; chung quyHSK7–9
- 终生zhōngshēng CHUNG SINHtrọn đời; suốt đời; cả đờiHSK7–9
- 终止zhōngzhǐ CHUNG CHỈchấm dứt; kết thúc hẳnHSK7–9
- 终归zhōngguī CHUNG QUYrốt cuộc; chung quy; cuối cùng thì
- 终端机zhōngduānjī CHUNG ĐOAN CƠmáy thiết bị đầu cuối; thiết bị đầu cuối (máy tính)
- 自始至终zìshǐ-zhìzhōng TỰ THỦY CHÍ CHUNGtừ đầu đến cuốiHSK7–9
- 终身监禁zhōngshēnjiānjìn CHUNG THÂN GIÁM CẤMtù chung thân; giam giữ suốt đời
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
