Chuyển đến nội dung
临街臨街

línjiē

Hán Việt: LÂM NHAI

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. giáp phố
  2. hướng ra đường phố

Ví dụ

  1. 这间临街的卧室晚上比较吵。

    Zhè jiān línjiē de wòshì wǎnshang bǐjiào chǎo.Phòng ngủ nhìn ra mặt phố này buổi tối khá ồn ào.

  2. 他在临街的位置开了一家咖啡馆。

    Tā zài línjiē de wèizhì kāi le yī jiā kāfēiguǎn.Anh ấy mở một quán cà phê ở vị trí giáp phố.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 临街店铺 línjiē diànpùcửa hàng giáp mặt phố
  • 临街窗户 línjiē chuānghucửa sổ hướng ra đường
  • 临街房间 línjiē fángjiānphòng giáp mặt đường
  • 临街建筑 línjiē jiànzhùcông trình sát phố

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

靠近街面;面向大街。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

临街 + 的 + danh từ (房/店铺/窗户)

Thường dùng làm định ngữ để chỉ nhà, phòng hoặc cửa sổ giáp mặt đường.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

临
街

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1