1Danh từ
- phố
- đường phố
- đường phố, phố
- phố, đường phố
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
街道,两旁有房屋的宽广的道路。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 街上 + hành động
Diễn đạt hành động diễn ra trên đường phố.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “街” 9
- 街道jiēdào NHAI ĐẠOđường phố; phố xá; phố xá, đường phốHSK4
- 上街shàng jiē THƯỢNG NHAIra phố, lên phốHSK4
- 街头jiētóu NHAI ĐẦUđầu đường; trên đường phố; phố xáHSK6
- 街坊jiēfang NHAI PHƯỜNGhàng xóm; láng giềngHSK7–9
- 临街línjiē LÂM NHAIgiáp phố; hướng ra đường phốHSK7–9
- 大街dàjiē ĐẠI NHAIđại lộ; phố lớn; đường phố
- 街区jiēqū NHAI KHUkhu phố; khối phố; block
- 美食街měishíjiē MĨ THỰC NHAIphố ẩm thực; khu ẩm thựcHSK5
- 大街小巷dàjiē-xiǎoxiàng ĐẠI NHAI TIỂU HẠNGphố lớn ngõ nhỏ; khắp phố phường; khắp hang cùng ngõ hẻmHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
