Chuyển đến nội dung
丸剂丸劑

wánjì

Danh từ

Lượng từ: 种、盒、瓶

1Danh từ

  1. thuốc hoàn
  2. thuốc viên tròn

Ví dụ

  1. 这种中药丸剂需要用温开水送服。

    Zhè zhǒng zhōngyào wánjì xūyào yòng wēn kāishuǐ sòngfú.Loại thuốc hoàn đông y này cần uống với nước ấm đun sôi.

  2. 丸剂是中药常用的剂型之一。

    Wánjì shì zhōngyào chángyòng de jìxíng zhīyī.Thuốc hoàn là một trong những dạng bào chế thường dùng của đông y.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 水丸剂 shuǐwánjìthuốc hoàn nước
  • 蜜丸剂 mìwánjìthuốc hoàn mật ong
  • 服用丸剂 fúyòng wánjìuống thuốc hoàn
  • 中药丸剂 zhōngyào wánjìthuốc hoàn đông y

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

药物细粉加适宜的黏合剂制成的圆球形制剂。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

服用 + 丸剂

Dùng/uống thuốc hoàn. VD: 按时服用丸剂。– Uống thuốc hoàn đúng giờ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

丸
剂

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1