1Danh từ
- thuốc
- chất
- chế phẩm hóa học
Ví dụ
Zhè zhǒng qīngxǐjì qùwū xiàoguǒ hěn hǎo.
Loại chất tẩy rửa này có hiệu quả làm sạch rất tốt.
Pēnsǎ shāchóngjì shí yào zhùyì ānquán.
Khi phun thuốc trừ sâu cần chú ý an toàn.
Fángfǔjì kěyǐ yáncháng shípǐn de bǎozhìqī.
Chất bảo quản có thể kéo dài hạn sử dụng thực phẩm.
2Lượng từ
- thang
- liều (dùng cho thuốc Bắc)
Ví dụ
Yīshēng gěi tā kāi le yí jì zhōngyào.
Bác sĩ kê cho anh ấy một thang thuốc Đông y.
Zhè jì yào chī xiàqù zhīhòu, tā de rèdù tuì le.
Sau khi uống thang thuốc này, cơn sốt của anh ấy đã hạ.
Zhè yì fān gǔlì yóurú yí jì qiángxīnzhēn.
Lời khích lệ này tựa như một liều thuốc trợ tim.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
按一定比例混合制成的药物或化学制品;计算药剂的单位。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Danh từ + 剂
kết hợp làm hậu tố chỉ một loại dung dịch, hóa chất hay dược phẩm có công dụng cụ thể. VD: 兴奋剂 (chất kích thích), 凝固剂 (chất đông tụ).
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “剂” 18
- 橙剂chéngjì TRANH TỄchất độc da cam; chất khai hoang màu da camHSK6
- 溶剂róngjì DUNG TỄdung môiHSK6
- 试剂shìjì THÍ TỄthuốc thử; thuốc thử hóa học; sinh phẩm xét nghiệmHSK6
- 剂量jìliàng TẾ LƯỢNGliều lượng; liều dùng (thuốc, bức xạ)HSK7–9
- 调剂tiáojì ĐIỀU TỄđiều hòa; thay đổi cho đỡ căng thẳng hoặc nhàm chán; phối hợpHSK7–9
- 丸剂wánjìthuốc hoàn; thuốc viên tròn
- 清洁剂qīngjiéjìchất tẩy rửa; nước rửa; thuốc tẩyHSK5
- 防冻剂fángdòngjì PHÒNG ĐỐNG TỄchất chống đôngHSK6
- 干燥剂gānzàojìchất hút ẩm; gói hút ẩmHSK6
- 解毒剂jiědújì GIẢI ĐỘC TỄchất giải độc; thuốc giải độcHSK6
- 冷却剂lěngquèjì LÃNH KHƯỚC TỄchất làm mát; chất làm lạnhHSK6
- 利尿剂lìniàojì LỢI NIỆU TỄthuốc lợi tiểuHSK6
- 慢化剂mànhuàjì MẠN HÓA TỄchất làm chậm; chất điều hòa nơtron (vật lý hạt nhân)HSK6
- 迷幻剂míhuànjì MÊ HUYỄN TỄchất gây ảo giác; thuốc gây ảo giácHSK6
- 黏合剂niánhéjì NIÊM HỢP TỄchất kết dính; keo dánHSK6
- 染发剂rǎnfàjì NHIỄM PHÁT TỄthuốc nhuộm tócHSK6
- 杀虫剂shāchóngjì SÁT TRÙNG TỄthuốc trừ sâu; thuốc diệt côn trùngHSK6
- 杀菌剂shājūnjì SÁT KHUẨN TỄthuốc diệt khuẩn; chất sát khuẩnHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
