1Danh từ
- bệnh đan độc
- bệnh viêm quầng
Ví dụ
Tā tuǐ shàng de dāndú jīngguò zhìliáo yǐjīng hǎozhuǎn.
Vết viêm quầng trên chân anh ấy sau khi điều trị đã thuyên giảm.
Dāndú tōngcháng biǎoxiàn wéi pífū hóngzhǒng hé fārè.
Bệnh đan độc thường biểu hiện là da sưng đỏ và sốt.
Yīshēng gěi tā kāi le kàngshēngsù lái zhìliáo dāndú.
Bác sĩ đã kê thuốc kháng sinh cho anh ấy để điều trị bệnh đan độc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种由溶血性链球菌感染引起的急性皮肤病,患处皮肤红肿灼热。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
患上/得了 + 丹毒
Dùng biểu thị ai đó bị mắc bệnh đan độc / viêm quầng. VD: 他小腿得了丹毒。– Bắp chân anh ấy bị viêm quầng.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
