Từ điển chưa có mục “丹”. Pinyin tham khảo: dān. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “丹” 7
- 牡丹mǔdan MẪU ĐƠNhoa mẫu đơnHSK7–9
- 丹毒dāndú ĐAN ĐỘCbệnh đan độc; bệnh viêm quầng
- 丹砂dānshāchu sa; đan sa
- 丹尼斯Dānnísī ĐAN NI TƯDenise (tên riêng)HSK3
- 红毛丹hóngmáodān HỒNG MAO ĐANchôm chômHSK6
- 丹尼尔dānníěr ĐAN NI NHĨDaniel (tên người)
- 灵丹妙药língdānmiàoyào LINH ĐAN DIỆU DƯỢClinh đơn diệu dược; thuốc tiên trị bách bệnh; biện pháp vạn năng (để giải quyết khó khăn)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
