Chuyển đến nội dung
丹砂

dānshā

Danh từ

Lượng từ: 克、两

1Danh từ

  1. chu sa
  2. đan sa

Ví dụ

  1. 丹砂在古代常被用来炼丹。

    Dānshā zài gǔdài cháng bèi yòng lái liàndān.Chu sa thời cổ đại thường được dùng để luyện đan.

  2. 中药里有时会用到适量的丹砂。

    Zhōngyào lǐ yǒushí huì yòng dào shìliàng de dānshā.Trong thuốc Đông y đôi khi dùng một lượng chu sa thích hợp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 丹砂炼丹 dānshā liàndāndùng chu sa luyện đan
  • 天然丹砂 tiānrán dānshāchu sa tự nhiên

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

矿物名,即辰砂,红色的硫化汞矿石,古代常用作颜料和炼丹原料。

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

丹
砂

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1