1Danh từ
- cát
- sỏi đá nhỏ (thường dùng trong khoáng sản, xây dựng)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
细小的石粒,多用于矿物、工业或特指某些器物(如砂锅、砂纸)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 砂锅/砂纸 + động từ
Đóng vai trò làm thành phần cấu tạo danh từ chỉ đồ vật, công cụ. VD: 用砂锅炖汤味道更好。– Nấu canh bằng nồi đất ngon hơn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “砂” 14
- 砂纸shāzhǐ SA CHỈgiấy ráp; giấy nhámHSK5
- 砂锅shāguōnồi đất; nồi đất nungHSK6
- 砂砾shālì SA LỊCHđá sỏi nhỏ; cát sỏi (loại thô, thường dùng trong xây dựng, địa chất)HSK6
- 砂轮shālún SA LUÂNđá mài; bánh màiHSK6
- 砂岩shāyán SA NHAMđá sa thạch (danh từ địa chất chuẩn)HSK6
- 朱砂zhūshā CHU SAchu sa; khoáng vật sulfua thủy ngân có màu đỏHSK6
- 辰砂chénshā THẦN SAchu sa; thần sa (khoáng vật thủy ngân sunfua màu đỏ)
- 丹砂dānshāchu sa; đan sa
- 猫砂māoshācát vệ sinh cho mèo; cát mèo
- 硼砂péngshāhàn the; borax
- 砂囊shānáng SA NANGmề (của gia cầm, chim chóc); dạ dày cơ
- 粉砂岩fěnshāyán PHẤN SA NHAMđá bột kết; đá sa bộtHSK6
- 金刚砂jīngāngshākim cương sa; cacbua silic (chất mài mòn)HSK6
- 磨砂玻璃móshābōli MA SA PHA LÊkính mờ; kính nhám
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
