Chuyển đến nội dung
主导主導

zhǔdǎo

Hán Việt: CHỦ ĐẠO

HSK6

1Động từ

  1. chỉ đạo
  2. dẫn dắt

Ví dụ

  1. 科技创新主导着未来的发展。

    Kējì chuàngxīn zhǔdǎozhe wèilái de fāzhǎn.

    Đổi mới khoa học công nghệ dẫn dắt sự phát triển trong tương lai.

  2. 在这个项目中,他始终主导着整个团队的方向。

    Zài zhège xiàngmù zhōng, tā shǐzhōng zhǔdǎozhe zhěnggè tuánduì de fāngxiàng.

    Trong dự án này, anh ấy luôn dẫn dắt phương hướng của cả đội ngũ.

  3. 市场需求主导了产品的更新迭代。

    Shìchǎng xūqiú zhǔdǎo le chǎnpǐn de gēngxīn diédài.

    Nhu cầu thị trường đã định hướng việc nâng cấp đổi mới của sản phẩm.

2Tính từ

  1. chủ đạo
  2. giữ vai trò chính

Ví dụ

  1. 工业在国民经济中起主导作用。

    Gōngyè zài guómín jīngjì zhōng qǐ zhǔdǎo zuòyòng.

    Công nghiệp đóng vai trò chủ đạo trong nền kinh tế quốc dân.

  2. 绿色发展已成为当前经济发展的主导趋势。

    Lǜsè fāzhǎn yǐ chéngwéi dāngqián jīngjì fāzhǎn de zhǔdǎo qūshì.

    Phát triển xanh đã trở thành xu hướng chủ đạo trong phát triển kinh tế hiện nay.

  3. 他在公司重组中扮演了主导角色。

    Tā zài gōngsī chóngzǔ zhōng bànyǎn le zhǔdǎo juésè.

    Ông ấy đóng vai trò chủ đạo trong việc tái cơ cấu công ty.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 主导地位 zhǔdǎo dìwèivị thế chủ đạo
  • 主导作用 zhǔdǎo zuòyòngvai trò chủ đạo
  • 主导思想 zhǔdǎo sīxiǎngtư tưởng chủ đạo
  • 占主导地位 zhàn zhǔdǎo dìwèichiếm giữ vị thế chủ đạo

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

统领全局并推动其发展;起主要和引导作用的。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

起 + 主导作用

Đóng/giữ vai trò chủ đạo trong một lĩnh vực hoặc sự việc. VD: 教师在教学中起主导作用。– Giáo viên đóng vai trò chủ đạo trong việc dạy học.

占 + 主导地位

Chiếm giữ vị trí chi phối hoặc dẫn dắt. VD: 国有经济在国民经济中占主导地位。– Kinh tế nhà nước giữ vị trí chủ đạo trong nền kinh tế quốc dân.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

主
导

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1