1Động từ
- chỉ đạo
- dẫn dắt
Ví dụ
Kējì chuàngxīn zhǔdǎozhe wèilái de fāzhǎn.
Đổi mới khoa học công nghệ dẫn dắt sự phát triển trong tương lai.
Zài zhège xiàngmù zhōng, tā shǐzhōng zhǔdǎozhe zhěnggè tuánduì de fāngxiàng.
Trong dự án này, anh ấy luôn dẫn dắt phương hướng của cả đội ngũ.
Shìchǎng xūqiú zhǔdǎo le chǎnpǐn de gēngxīn diédài.
Nhu cầu thị trường đã định hướng việc nâng cấp đổi mới của sản phẩm.
2Tính từ
- chủ đạo
- giữ vai trò chính
Ví dụ
Gōngyè zài guómín jīngjì zhōng qǐ zhǔdǎo zuòyòng.
Công nghiệp đóng vai trò chủ đạo trong nền kinh tế quốc dân.
Lǜsè fāzhǎn yǐ chéngwéi dāngqián jīngjì fāzhǎn de zhǔdǎo qūshì.
Phát triển xanh đã trở thành xu hướng chủ đạo trong phát triển kinh tế hiện nay.
Tā zài gōngsī chóngzǔ zhōng bànyǎn le zhǔdǎo juésè.
Ông ấy đóng vai trò chủ đạo trong việc tái cơ cấu công ty.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
统领全局并推动其发展;起主要和引导作用的。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
起 + 主导作用
Đóng/giữ vai trò chủ đạo trong một lĩnh vực hoặc sự việc. VD: 教师在教学中起主导作用。– Giáo viên đóng vai trò chủ đạo trong việc dạy học.
占 + 主导地位
Chiếm giữ vị trí chi phối hoặc dẫn dắt. VD: 国有经济在国民经济中占主导地位。– Kinh tế nhà nước giữ vị trí chủ đạo trong nền kinh tế quốc dân.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
