Từ điển chưa có mục “主”. Pinyin tham khảo: zhǔ. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “主” 18
- 主要zhǔyào CHỦ YẾUchủ yếu; chính; chủ yếu, chínhHSK3
- 主意zhǔyi CHỦ Ýchủ ý; ý kiến; ý địnhHSK4
- 车主chēzhǔ XA CHỦchủ xeHSK5
- 主持zhǔchí CHỦ TRÌchủ trì; chịu trách nhiệm; dẫn (chương trình)HSK5
- 主动zhǔdòng CHỦ ĐỘNGchủ độngHSK5
- 主观zhǔguān CHỦ QUANchủ quanHSK5
- 主人zhǔrén CHỦ NHÂNchủ nhân; người chủ; chủ nhà (đối với khách)HSK5
- 主任zhǔrèn CHỦ NHIỆMchủ nhiệm; trưởng ban; trưởng khoaHSK5
- 主食zhǔshí CHỦ THỰClương thực chính; món chính (như cơm, bánh bao, mì)HSK5
- 主题zhǔtí CHỦ ĐỀchủ đềHSK5
- 主席zhǔxí CHỦ TỊCHchủ tịchHSK5
- 物主wùzhǔchủ sở hữu; chủ của món đồHSK5
- 主妇zhǔfù CHỦ PHỤnội trợ; bà nội trợ; nữ chủ nhân gia đìnhHSK5
- 主机zhǔjīmáy chủ; thân máy tính (case); máy chínhHSK5
- 主教zhǔjiàogiám mục (trong Kitô giáo); huấn luyện viên trưởng (viết tắt của 主教练)HSK5
- 公主gōngzhǔ CÔNG CHÚAcông chúaHSK6
- 民主mínzhǔ DÂN CHỦnền dân chủ; chế độ dân chủ; dân chủHSK6
- 主办zhǔbàn CHỦ BIỆNchủ trì; đăng cai tổ chứcHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
