Chuyển đến nội dung
主编主編

zhǔbiān

Hán Việt: CHỦ BIÊN

HSK7–9Lượng từ: 位、名

1Danh từ

  1. tổng biên tập
  2. chủ biên

Ví dụ

  1. 他是这本学术杂志的主编。

    Tā shì zhè běn xuéshù zázhì de zhǔbiān.

    Ông ấy là tổng biên tập của tạp chí học thuật này.

  2. 请把稿件直接发给报社的主编。

    Qǐng bǎ gǎojiàn zhíjiē fā gěi bàoshè de zhǔbiān.

    Xin vui lòng gửi thẳng bản thảo cho tổng biên tập của tòa soạn báo.

  3. 主编对这期杂志的内容进行了严格把关。

    Zhǔbiān duì zhè qī zázhì de nèiróng jìnxíng le yángé bǎguān.

    Tổng biên tập đã kiểm duyệt nghiêm ngặt nội dung của số tạp chí lần này.

2Động từ

  1. làm chủ biên
  2. phụ trách biên tập chính

Ví dụ

  1. 这套丛书由张教授主编。

    Zhè tào cóngshū yóu Zhāng jiàoshòu zhǔbiān.

    Bộ tùng thư này do giáo sư Trương làm chủ biên.

  2. 他曾主编过多本很有影响力的词典。

    Tā céng zhǔbiān guò duō běn hěn yǒu yǐngxiǎnglì de cídiǎn.

    Ông từng chủ biên nhiều cuốn từ điển có sức ảnh hưởng lớn.

  3. 新教材的主编工作历时三年终于完成。

    Xīn jiàocái de zhǔbiān gōngzuò lìshí sān nián zhōngyú wánchéng.

    Công tác chủ biên bộ giáo trình mới kéo dài ba năm cuối cùng cũng hoàn thành.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 担任主编 dānrèn zhǔbiānđảm nhiệm vị trí tổng biên tập
  • 杂志主编 zázhì zhǔbiāntổng biên tập tạp chí
  • 执行主编 zhíxíng zhǔbiānchủ biên điều hành
  • 主编教材 zhǔbiān jiàocáichủ biên giáo trình

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

主持编辑工作的人;也指主持编辑。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

由……主编

do ai phụ trách làm chủ biên. VD: 这本书由王教授主编。– Cuốn sách này do Giáo sư Vương làm chủ biên.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

主
编

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1