1Danh từ
- tổng biên tập
- chủ biên
Ví dụ
Tā shì zhè běn xuéshù zázhì de zhǔbiān.
Ông ấy là tổng biên tập của tạp chí học thuật này.
Qǐng bǎ gǎojiàn zhíjiē fā gěi bàoshè de zhǔbiān.
Xin vui lòng gửi thẳng bản thảo cho tổng biên tập của tòa soạn báo.
Zhǔbiān duì zhè qī zázhì de nèiróng jìnxíng le yángé bǎguān.
Tổng biên tập đã kiểm duyệt nghiêm ngặt nội dung của số tạp chí lần này.
2Động từ
- làm chủ biên
- phụ trách biên tập chính
Ví dụ
Zhè tào cóngshū yóu Zhāng jiàoshòu zhǔbiān.
Bộ tùng thư này do giáo sư Trương làm chủ biên.
Tā céng zhǔbiān guò duō běn hěn yǒu yǐngxiǎnglì de cídiǎn.
Ông từng chủ biên nhiều cuốn từ điển có sức ảnh hưởng lớn.
Xīn jiàocái de zhǔbiān gōngzuò lìshí sān nián zhōngyú wánchéng.
Công tác chủ biên bộ giáo trình mới kéo dài ba năm cuối cùng cũng hoàn thành.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
主持编辑工作的人;也指主持编辑。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
由……主编
do ai phụ trách làm chủ biên. VD: 这本书由王教授主编。– Cuốn sách này do Giáo sư Vương làm chủ biên.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
