1Động từ
- đan
- tết
- bện
- biên soạn
- sáng tác
- bịa (chuyện)
- thêu dệt, biên soạn, dựng nên
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用细条状物交错组织;编写、编造。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
编 + tân ngữ
Mang tân ngữ là đồ thủ công đan tết, tác phẩm văn nghệ biên soạn, hoặc điều bịa đặt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “编” 18
- 编辑biānjí BIÊN TẬPbiên tập; chỉnh sửa; biên tập viênHSK6
- 编写biānxiě BIÊN TẢbiên soạn; soạn thảo; viếtHSK6
- 改编gǎibiān CẢI BIÊNchuyển thể; cải biên (tác phẩm văn học, nghệ thuật)HSK6
- 重编chóngbiān TRÙNG BIÊNbiên tập lại; soạn lại; sắp xếp lạiHSK6
- 总编zǒngbiān TỔNG BIÊNtổng biên tậpHSK6
- 编程biānchéng BIÊN TRÌNHlập trình; sự lập trình; chương trình lập trìnhHSK7–9
- 编号biānhào BIÊN HÀOđánh số; đánh mã; mã sốHSK7–9
- 编剧biānjù BIÊN KỊCHbiên kịch; viết kịch bản; nhà biên kịchHSK7–9
- 编排biānpái BIÊN BÀIdàn dựng; biên đạo; sắp xếpHSK7–9
- 编造biānzào BIÊN TẠObịa đặt; dựng chuyện; soạn raHSK7–9
- 编制biānzhì BIÊN CHẾbiên tập; lập ra (kế hoạch, ngân sách); biên chếHSK7–9
- 编织biānzhī BIÊN CHỨCđan; dệtHSK7–9
- 邮编yóubiān BƯU BIÊNmã bưu điện; mã bưu chínhHSK7–9
- 主编zhǔbiān CHỦ BIÊNtổng biên tập; chủ biên; làm chủ biênHSK7–9
- 编队biānduì BIÊN ĐỘIbiên đội; xếp thành đội ngũ (tàu thuyền, máy bay...); đội ngũ được tổ chức (tàu bè, máy bay)
- 编码biānmǎ BIÊN MÃmã hóa; mã số; chuỗi mã
- 编入biānrù BIÊN NHẬPbiên vào; xếp vào; đưa vào (danh sách, sách, tổ chức, đội hình)
- 编年史biānniánshǐ BIÊN NIÊN SỬbiên niên sử (sách ghi chép lịch sử theo thứ tự năm tháng)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
