1Danh từ
- khách quen
- bạn hàng
- khách hàng lâu năm
Ví dụ
Miànguǎn lǎobǎn fēicháng rèqíng de zhāohu zhe měi yí wèi lǎo zhǔgù.Ông chủ quán mì đon đả đón tiếp từng người khách quen.
Zhè jiā lǎozìhào yàodiàn píngzhe chéngxìn jīlěile dàliàng zhōngshí de zhǔgù.Hiệu thuốc gia truyền này dựa vào uy tín đã tích lũy được lượng lớn khách quen trung thành.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指经常光顾或购买某商铺商品、服务的顾客。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
成为 + ...的 + 主顾
Trở thành khách hàng (quen) của ai/nơi nào. VD: 我常常在这里买书,渐渐成了这里的主顾。– Tôi thường mua sách ở đây, dần dần trở thành khách quen.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
