1Động từ
- quay lại nhìn
- ngó
- đoái hoài
- chăm sóc
- để ý
- ngó ngàng, đoái hoài, bận tâm
Ví dụ
Tā huángù sìzhōu, shénme yě méi fāxiàn.
Anh ấy nhìn quanh bốn phía, chẳng phát hiện ra điều gì.
Tā gōngzuò tài máng, gù bu shàng chīfàn.
Anh ấy bận việc quá, không kịp để ý đến chuyện ăn cơm.
Wǒmen jì yào gù yǎnqián, yě yào gù chángyuǎn.
Chúng ta vừa phải lo cho trước mắt, vừa phải tính đến lâu dài.
Tā yīxīn zhǐ gù máitóu gànhuór, lián kǒu shuǐ dōu gùbushàng hē.
Bác ấy mải cắm cúi làm việc, đến hớp nước cũng chẳng kịp uống.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
回头看,看;也指照管、注意。
Ghi chú: Bên trái là nguyệt/hộ 厄, bên phải là hiệt 页 (đầu); quay đầu nhìn quanh ngó lại.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
顾得上 / 顾不上 (+ tân ngữ)
Biểu thị có hay không có đủ thời gian, sức lực hoặc điều kiện để quan tâm, để ý đến việc gì. VD: 事情太多,他顾不上休息。– Nhiều việc quá, anh ấy không kịp nghỉ ngơi.
不顾 + danh từ/cụm từ
Không màng tới, bất chấp (sự nguy hiểm, phản đối, khó khăn...). VD: 他不顾家人的反对,坚持出国。– Anh ấy bất chấp sự phản đối của gia đình, kiên quyết ra nước ngoài.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “顾” 17
- 照顾zhàogù CHIẾU CỐchăm sóc; trông nom; chiếu cốHSK3
- 顾客gùkè CỐ KHÁCHkhách hàng; người mua hàng; khách hàng, khách muaHSK4
- 顾忌gùjì CỐ KỴkiêng nể; e ngại; dè dặtHSK5
- 不顾búgù BẤT CỐbất chấp; không màng; không để ý đếnHSK6
- 顾问gùwèn CỐ VẤNcố vấnHSK6
- 回顾huígù HỒI CỐnhìn lại; hồi tưởng; ôn lạiHSK6
- 只顾zhǐgù CHỈ CỐchỉ mải; chỉ chăm chú; chỉ loHSK6
- 主顾zhǔgù CHỦ CỐkhách quen; bạn hàng; khách hàng lâu nămHSK6
- 光顾guānggù QUANG CỐchiếu cố; ghé mua; ghé thămHSK7–9
- 顾及gùjí CỐ CẬPđoái hoài; để ý tới; tính đếnHSK7–9
- 顾虑gùlǜ CỐ LỰlo ngại; băn khoăn; đắn đoHSK7–9
- 兼顾jiāngù KIÊM CỐkết hợp; chú ý tới cả hai; chu toàn đôi bênHSK7–9
- 顾名思义gùmíng-sīyì CỐ DANH TƯ NGHĨAnhìn tên đoán nghĩa; trông mặt bắt hình dongHSK7–9
- 顾全大局gùquán-dàjú CỐ TOÀN ĐẠI CỤCchăm lo đại cục; nghĩ đến toàn cục; vì lợi ích chungHSK7–9
- 后顾之忧hòugùzhīyōu HẬU CỐ CHI ƯUmối lo về sau; nỗi lo hậu phươngHSK7–9
- 左顾右盼zuǒgù-yòupàn TẢ CỐ HỮU PHÁNnhìn đông ngó tây; nhìn quanh nhìn quẩn; do dự ngập ngừngHSK7–9
- 悍然不顾hànránbùgù HÃN NHIÊN BẤT CỐngang nhiên không đoái hoài; bất chấp; trơ tráo không màng tới
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
