Chuyển đến nội dung
顾顧

gù

Hán Việt: CỐ

HSK6Bộ: 页10 nét

1Động từ

  1. quay lại nhìn
  2. ngó
  3. đoái hoài
  4. chăm sóc
  5. để ý
  6. ngó ngàng, đoái hoài, bận tâm

Ví dụ

  1. 他环顾四周,什么也没发现。

    Tā huángù sìzhōu, shénme yě méi fāxiàn.

    Anh ấy nhìn quanh bốn phía, chẳng phát hiện ra điều gì.

  2. 他工作太忙,顾不上吃饭。

    Tā gōngzuò tài máng, gù bu shàng chīfàn.

    Anh ấy bận việc quá, không kịp để ý đến chuyện ăn cơm.

  3. 我们既要顾眼前,也要顾长远。

    Wǒmen jì yào gù yǎnqián, yě yào gù chángyuǎn.

    Chúng ta vừa phải lo cho trước mắt, vừa phải tính đến lâu dài.

  4. 他一心只顾埋头干活儿,连口水都顾不上喝。

    Tā yīxīn zhǐ gù máitóu gànhuór, lián kǒu shuǐ dōu gùbushàng hē.

    Bác ấy mải cắm cúi làm việc, đến hớp nước cũng chẳng kịp uống.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 环顾四周 huángù sìzhōunhìn quanh bốn phía
  • 顾不上 gù bu shàngkhông kịp/không màng để ý
  • 顾全大局 gùquándàjútoàn tâm vì đại cục
  • 不顾一切 búgù yíqièbất chấp tất cả
  • 顾及面子 gùjí miànzinể mặt, nghĩ đến thể diện
  • 兼顾两者 jiāngù liǎng zhěchú ý kết hợp cả hai

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

回头看,看;也指照管、注意。

Ghi chú: Bên trái là nguyệt/hộ 厄, bên phải là hiệt 页 (đầu); quay đầu nhìn quanh ngó lại.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

顾得上 / 顾不上 (+ tân ngữ)

Biểu thị có hay không có đủ thời gian, sức lực hoặc điều kiện để quan tâm, để ý đến việc gì. VD: 事情太多,他顾不上休息。– Nhiều việc quá, anh ấy không kịp nghỉ ngơi.

不顾 + danh từ/cụm từ

Không màng tới, bất chấp (sự nguy hiểm, phản đối, khó khăn...). VD: 他不顾家人的反对,坚持出国。– Anh ấy bất chấp sự phản đối của gia đình, kiên quyết ra nước ngoài.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

顾

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “顾” 17

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1