Chuyển đến nội dung
举动舉動

jǔdòng

Hán Việt: CỬ ĐỘNG

HSK6Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. hành động
  2. cử chỉ
  3. hành vi, cử chỉ, hành động
  4. cử động, hành vi
  5. hành động, cử chỉ

Ví dụ

  1. 他的反常举动引起了大家的怀疑。

    Tā de fǎncháng jǔdòng yǐnqǐ le dàjiā de huáiyí.

    Hành động bất thường của anh ấy khiến mọi người nghi ngờ.

  2. 这种危险的举动很容易造成伤害。

    Zhè zhǒng wēixiǎn de jǔdòng hěn róngyì zàochéng shānghài.

    Hành động nguy hiểm này rất dễ gây ra thương tích.

  3. 她感到他的举动非常贴心。

    Tā gǎndào tā de jǔdòng fēicháng tiēxīn.

    Cô ấy cảm thấy cử chỉ của anh ấy vô cùng ân cần chu đáo.

  4. 他的一举一动都很引人注意。

    Tā de yìjǔ-yídòng dōu hěn yǐnrén zhùyì.

    Từng hành động của anh ấy đều rất thu hút sự chú ý.

  5. 他的举动让人不理解。

    Tā de jǔdòng ràng rén bù lǐjiě.

    Hành động của anh ấy khiến người ta không hiểu nổi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一言一行,一举一动 yì yán yì xíng, yì jǔ yí dòngtừng lời nói từng cử chỉ
  • 疯狂的举动 fēngkuáng de jǔdònghành động điên rồ
  • 异常举动 yìcháng jǔdònghành động bất thường
  • 鲁莽举动 lǔmǎng jǔdònghành động liều lĩnh/bồng bột

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

动作;行为。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……的举动 + 引起……

Hành động nào đó gây ra phản ứng hoặc hậu quả gì. VD: 他的举动引起了不满。– Hành động của anh ấy gây ra sự bất mãn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

举
动

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1