1Danh từ
- hành động
- cử chỉ
- hành vi, cử chỉ, hành động
- cử động, hành vi
- hành động, cử chỉ
Ví dụ
Tā de fǎncháng jǔdòng yǐnqǐ le dàjiā de huáiyí.
Hành động bất thường của anh ấy khiến mọi người nghi ngờ.
Zhè zhǒng wēixiǎn de jǔdòng hěn róngyì zàochéng shānghài.
Hành động nguy hiểm này rất dễ gây ra thương tích.
Tā gǎndào tā de jǔdòng fēicháng tiēxīn.
Cô ấy cảm thấy cử chỉ của anh ấy vô cùng ân cần chu đáo.
Tā de yìjǔ-yídòng dōu hěn yǐnrén zhùyì.
Từng hành động của anh ấy đều rất thu hút sự chú ý.
Tā de jǔdòng ràng rén bù lǐjiě.
Hành động của anh ấy khiến người ta không hiểu nổi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
动作;行为。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……的举动 + 引起……
Hành động nào đó gây ra phản ứng hoặc hậu quả gì. VD: 他的举动引起了不满。– Hành động của anh ấy gây ra sự bất mãn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
