Chuyển đến nội dung
举擧 / 舉

jǔ

Hán Việt: CỬ

Động từ

HSK4

1Động từ

  1. nâng
  2. giơ lên
  3. cất lên
  4. nêu ra
  5. đưa ra
  6. nâng, giơ
  7. giơ, nâng lên
  8. giơ lên, nâng lên

Ví dụ

  1. 知道答案的请举手。

    Zhīdào dá'àn de qǐng jǔ shǒu.Người biết câu trả lời xin hãy giơ tay.

  2. 请举一个例子来说明这个问题。

    Qǐng jǔ yí gè lìzi lái shuōmíng zhè ge wèntí.Xin hãy nêu một ví dụ để làm rõ vấn đề này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

往上托;往上抬;提出,列举。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

举 + 手 / 杯 / 例

Động từ mang tân ngữ chỉ động tác giơ cao hoặc đưa ra ví dụ. VD: 请大家举手表决。– Mời mọi người giơ tay biểu quyết.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

举

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “举” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1