1Động từ
- nâng
- giơ lên
- cất lên
- nêu ra
- đưa ra
- nâng, giơ
- giơ, nâng lên
- giơ lên, nâng lên
Ví dụ
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
往上托;往上抬;提出,列举。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
举 + 手 / 杯 / 例
Động từ mang tân ngữ chỉ động tác giơ cao hoặc đưa ra ví dụ. VD: 请大家举手表决。– Mời mọi người giơ tay biểu quyết.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “举” 18
- 举办jǔbàn CỬ BIỆNtổ chứcHSK4
- 举例jǔlì CỬ LỆnêu ví dụ; lấy ví dụHSK4
- 举行jǔxíng CỬ HÀNHtổ chức; tiến hành; tổ chức, cử hànhHSK4
- 举杯jǔbēi CỬ BÔInâng lyHSK4
- 举起jǔqǐ CỬ KHỞIgiơ lên; nâng lên; dơ lênHSK4
- 举动jǔdòng CỬ ĐỘNGhành động; cử chỉ; hành vi, cử chỉ, hành độngHSK6
- 检举jiǎnjǔ KIỂM CỬtố cáo; tố giác; vạch trầnHSK6
- 善举shànjǔ THIỆN CỬnghĩa cử cao đẹp, việc thiệnHSK6
- 举报jǔbào CỬ BÁOtố cáo; tố giác; báo cáo sai phạmHSK7–9
- 举措jǔcuò CỬ THỐbiện pháp; hành động; chủ trươngHSK7–9
- 举止jǔzhǐ CỬ CHỈcử chỉ; hành vi; tác phongHSK7–9
- 举重jǔzhòng CỬ TRỌNGmôn cử tạ; cử tạ; nâng tạHSK7–9
- 列举lièjǔ LIỆT CỬliệt kê; kể raHSK7–9
- 选举xuǎnjǔ TUYỂN CỬbầu cử; bầu chọn; cuộc bầu cửHSK7–9
- 一举yìjǔ NHẤT CỬchỉ một phen; một mạch; chỉ một lần hành độngHSK7–9
- 举证jǔzhèngđưa ra chứng cứ; cung cấp bằng chứng; chứng minh
- 推举tuījǔ THÔI CỬbầu cử; tiến cử; cử ra
- 选举权xuǎnjǔquán TUYỂN CỬ QUYỀNquyền bầu cửHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
