1Liên từ
- thậm chí
- cho đến
Ví dụ
Quán xiào shīshēng nǎizhì zhěnggè shèhuì dōu guānzhù zhè jiàn shì.
Toàn thể thầy trò nhà trường cho đến cả xã hội đều quan tâm đến việc này.
Zhège juédìng guānxì dào gōngsī nǎizhì zhěnggè hángyè de wèilái.
Quyết định này liên quan đến tương lai của công ty và thậm chí toàn bộ ngành.
Bùjǐn lǎoniánrén, nǎizhì hěn duō niánqīngrén yě kāishǐ zhùzhòng yǎngshēng.
Không chỉ người già mà thậm chí rất nhiều người trẻ cũng bắt đầu chú trọng dưỡng sinh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
甚至,表示更进一层。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A,乃至 B……
Dùng giữa các từ, ngữ hoặc phân câu đẳng lập, biểu thị sự tăng tiến từ phạm vi hẹp đến rộng, từ mức độ thấp đến cao. Thường dùng trong văn viết. VD: 几代人乃至上百代人的努力。– Nỗ lực của mấy thế hệ thậm chí hàng trăm thế hệ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
