1Động từ
- đến
- tới
Ví dụ
Zhè běn shū jìlù le tā zì shǐ zhì zhōng de fèndòu lìchéng.
Cuốn sách này ghi lại chặng đường phấn đấu từ đầu đến cuối của anh ấy.
Zhǎnlǎn zì jírì qǐ zhì xià ge yuè dǐ jiéshù.
Triển lãm bắt đầu từ hôm nay đến cuối tháng sau kết thúc.
Huìyì shíjiān yóu shàngwǔ jiǔ diǎn yán zhì shí diǎn.
Thời gian cuộc họp hoãn từ chín giờ sáng tới mười giờ.
2Phó từ
- cực kỳ
- nhất
- hết sức
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
到;极,最。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从/由/自……至……
Biểu thị khoảng cách từ thời điểm hoặc địa điểm này đến thời điểm hoặc địa điểm khác. VD: 从南至北 – Từ nam chí bắc.
甚至 (shènzhì)
Liên từ "甚至" dùng để nhấn mạnh một tình huống nổi bật, bất ngờ hoặc vượt quá mức thông thường, thường dịch là "thậm chí", "ngay cả". Có thể đứng trước danh từ, động từ hoặc phân câu để biểu thị ý tiến tầng tăng cấp mạnh mẽ.
他太忙了,甚至没时间吃午饭。 – Anh ấy bận quá, thậm chí không có thời gian ăn trưa.
这个小区真不错,有花园、球场,甚至还有超市。 – Khu này hay thật, có vườn hoa, sân bóng, thậm chí còn có siêu thị.
Bài học: HSK4 · 手机让生活更方便 – Điện thoại giúp cuộc sống tiện hơn
至少 + Số lượng từ / Cụm vị ngữ
Phó từ chỉ phạm vi '至少' (ít nhất, tối thiểu) biểu thị thời gian, số lượng hoặc mức độ không thấp hơn một mức giới hạn nhất định.
你来北京至少三个月了吧? – Cậu đến Bắc Kinh ít nhất ba tháng rồi nhỉ?
这家饭馆每天至少有两百个客人。 – Quán ăn này mỗi ngày có ít nhất hai trăm khách.
Bài học: HSK4 · 饭桌上的中国文化 – Văn hóa Trung Hoa trên bàn ăn
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “至” 16
- 甚至shènzhì THẬM CHÍthậm chí; ngay cả; thậm chí, ngay cảHSK4
- 至少zhìshǎo CHÍ THIỂUít nhất; chí ít; ít nhất, tối thiểuHSK4
- 至今zhìjīn CHÍ KIMcho đến nay; đến nay; đến nay, cho đến bây giờHSK5
- 截至jiézhì TIỆT CHÍtính đến; tính đến thời điểmHSK6
- 至于zhìyú CHÍ ƯUcòn về; về phần; đến mứcHSK6
- 至交zhìjiāo CHÍ GIAObạn chí cốt; bạn tri kỷ; tình bạn thắm thiếtHSK6
- 至上zhìshàng CHÍ THƯỢNGtrên hết; tối caoHSK6
- 乃至nǎizhì NÃI CHÍthậm chí; cho đếnHSK7–9
- 至此zhìcǐ CHÍ THỬđến đây; cho đến nayHSK7–9
- 直至zhízhì TRỰC CHÍcho đến; cho tới tậnHSK7–9
- 冬至dōngzhì ĐÔNG CHÍtiết Đông chí; ngày Đông chí
- 不至于búzhìyú BẤT CHÍ Ưkhông đến nỗi; không tới mức; không đến nỗi, không tới mứcHSK6
- 以至于yǐzhìyú DĨ CHÍ Ưđến nỗi; đến mứcHSK7–9
- 至关重要zhìguān-zhòngyào CHÍ QUAN TRỌNG YẾUvô cùng quan trọng; hết sức quan trọng; then chốtHSK6
- 无微不至wúwēi-búzhì VÔ VI BẤT CHÍchu đáo tỉ mỉ; ân cần từng li từng tí; săn sóc chu đáoHSK7–9
- 自始至终zìshǐ-zhìzhōng TỰ THỦY CHÍ CHUNGtừ đầu đến cuốiHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
