Chuyển đến nội dung
至

zhì

Hán Việt: CHÍ

HSK5

1Động từ

  1. đến
  2. tới

Ví dụ

  1. 这本书记录了他自始至终的奋斗历程。

    Zhè běn shū jìlù le tā zì shǐ zhì zhōng de fèndòu lìchéng.

    Cuốn sách này ghi lại chặng đường phấn đấu từ đầu đến cuối của anh ấy.

  2. 展览自即日起至下个月底结束。

    Zhǎnlǎn zì jírì qǐ zhì xià ge yuè dǐ jiéshù.

    Triển lãm bắt đầu từ hôm nay đến cuối tháng sau kết thúc.

  3. 会议时间由上午九点延至十点。

    Huìyì shíjiān yóu shàngwǔ jiǔ diǎn yán zhì shí diǎn.

    Thời gian cuộc họp hoãn từ chín giờ sáng tới mười giờ.

2Phó từ

  1. cực kỳ
  2. nhất
  3. hết sức

Ví dụ

  1. 细节至关重要,不容忽视。

    Xìjié zhìguān zhòngyào, bùróng hūshì.

    Chi tiết vô cùng quan trọng, không thể xem nhẹ.

  2. 他的服务态度至善至美。

    Tā de fúwù tàidù zhì shàn zhì měi.

    Thái độ phục vụ của anh ấy hết sức hoàn hảo.

  3. 母亲对孩子的爱是至高无上的。

    Mǔqīn duì háizi de ài shì zhìgāowúshàng de.

    Tình yêu của mẹ dành cho con là cao cả nhất.

Cách kết hợp từ 词语搭配

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

到;极,最。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

从/由/自……至……

Biểu thị khoảng cách từ thời điểm hoặc địa điểm này đến thời điểm hoặc địa điểm khác. VD: 从南至北 – Từ nam chí bắc.

甚至 (shènzhì)

Liên từ "甚至" dùng để nhấn mạnh một tình huống nổi bật, bất ngờ hoặc vượt quá mức thông thường, thường dịch là "thậm chí", "ngay cả". Có thể đứng trước danh từ, động từ hoặc phân câu để biểu thị ý tiến tầng tăng cấp mạnh mẽ.

他太忙了,甚至没时间吃午饭。 – Anh ấy bận quá, thậm chí không có thời gian ăn trưa.

这个小区真不错,有花园、球场,甚至还有超市。 – Khu này hay thật, có vườn hoa, sân bóng, thậm chí còn có siêu thị.

Bài học: HSK4 · 手机让生活更方便 – Điện thoại giúp cuộc sống tiện hơn

至少 + Số lượng từ / Cụm vị ngữ

Phó từ chỉ phạm vi '至少' (ít nhất, tối thiểu) biểu thị thời gian, số lượng hoặc mức độ không thấp hơn một mức giới hạn nhất định.

你来北京至少三个月了吧? – Cậu đến Bắc Kinh ít nhất ba tháng rồi nhỉ?

这家饭馆每天至少有两百个客人。 – Quán ăn này mỗi ngày có ít nhất hai trăm khách.

Bài học: HSK4 · 饭桌上的中国文化 – Văn hóa Trung Hoa trên bàn ăn

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

至

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “至” 16

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1