1Động từ
- ngưỡng mộ đã lâu
- hân hạnh được biết (lời khách sáo khi mới gặp)
Ví dụ
Jiǔyǎng dàmíng, jīnrì dé jiàn sānshēng yǒuxìng.
Ngưỡng mộ đại danh đã lâu, hôm nay được gặp thật là vinh hạnh.
Wáng jiàoshòu, jiǔyǎng jiǔyǎng, zǎojiù bàidú guò nín de zhùzuò.
Giáo sư Vương, thật ngưỡng mộ đã lâu, tôi từ lâu đã đọc qua tác phẩm của ngài.
Zàizuò de gèwèi wǒ dōu jiǔyǎng yǐ jiǔ, jīntiān néng jù zài yìqǐ fēicháng gāoxìng.
Mọi người ngồi đây tôi đều ngưỡng mộ từ lâu, hôm nay được tụ họp cùng nhau thật vô cùng vui mừng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
早已仰慕;初次见面时的客套话。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
久仰,久仰!
Thành ngữ khách sáo lặp từ khi lần đầu gặp người nổi tiếng hoặc người có danh tiếng. VD: 张总,久仰,久仰!– Giám đốc Trương, hân hạnh ngưỡng mộ đã lâu!
久仰 + Danh từ (大名 / 盛名)
Dùng kết hợp với từ chỉ danh tiếng của đối phương để tỏ lòng tôn kính. VD: 久仰您的大名。– Đã ngưỡng mộ đại danh của ngài từ lâu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
