Chuyển đến nội dung
仰

yǎng

Hán Việt: NGƯỠNG

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. ngửa
  2. ngước lên

Ví dụ

  1. 他仰起头看着蓝天上的白云。

    Tā yǎng qǐ tóu kànzhe lántiān shang de báiyún.Anh ấy ngước đầu ngắm nhìn mây trắng trên nền trời xanh.

  2. 他累得直接仰卧在草地上休息。

    Tā lèi de zhíjiē yǎngwò zài cǎodì shang xiūxi.Anh ấy mệt đến mức nằm ngửa luôn trên bãi cỏ nghỉ ngơi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 仰望星空 yǎngwàng xīngkōngngước nhìn bầu trời sao
  • 仰头 yǎngtóungẩng đầu, ngửa đầu
  • 仰面朝天 yǎngmiàn cháotiānngửa mặt lên trời
  • 久仰 jiǔyǎngngưỡng mộ đã lâu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

脸向上;抬头。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

仰起 + 头 / 脸

Động tác ngửa đầu hoặc ngước mặt lên trên. VD: 她仰起脸笑了。– Cô ấy ngước mặt lên mỉm cười.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

仰

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “仰” 5

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1