1Tính từ
- lâu
- thời gian dài
- lâu, dài lâu
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
时间长。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
động từ + 了 + 很久
Bổ ngữ thời lượng biểu thị hành động diễn ra trong một khoảng thời gian dài.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “久” 14
- 不久bùjiǔ BẤT CỬUkhông lâu; chẳng bao lâu; không lâu, chẳng bao lâuHSK3
- 好久hǎojiǔ HẢO CỬUlâu; rất lâu; lâu, đã lâuHSK3
- 久等jiǔděng CỬU ĐẲNGchờ lâuHSK3
- 长久chángjiǔ TRƯỜNG CỬUlâu dài; bền lâu; lâu dài, bền lâuHSK5
- 久远jiǔyuǎn CỬU VIỄNxa xưa; lâu đời; cách đây rất lâuHSK5
- 悠久yōujiǔ DU CỬUlâu đời; lâu dàiHSK5
- 持久chíjiǔ TRÌ CỬUlâu dài; bền bỉHSK6
- 久病jiǔbìng CỬU BỆNHbệnh lâu ngày; bệnh mãn tínhHSK6
- 良久liángjiǔ LƯƠNG CỬUhồi lâu; lâu lắmHSK6
- 久违jiǔwéi CỬU VIlâu ngày không gặp; lâu không gặp (lời khách sáo)HSK7–9
- 久仰jiǔyǎng CỬU NGƯỠNGngưỡng mộ đã lâu; hân hạnh được biết (lời khách sáo khi mới gặp)HSK7–9
- 永久yǒngjiǔ VĨNH CỬUvĩnh viễn; lâu dài; vĩnh cửuHSK7–9
- 经久不息jīngjiǔ-bùxī KINH CỬU BẤT TỨCvang dội không ngớt; kéo dài không dứtHSK7–9
- 天长地久tiāncháng-dìjiǔ THIÊN TRƯỜNG ĐỊA CỬUthiên trường địa cửu; lâu dài như trời đất; mãi mãiHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
