Chuyển đến nội dung
久远久遠

jiǔyuǎn

Hán Việt: CỬU VIỄN

Tính từ

HSK5

1Tính từ

  1. xa xưa
  2. lâu đời
  3. cách đây rất lâu

Ví dụ

  1. 这座古塔的历史十分久远。

    Zhè zuò gǔtǎ de lìshǐ shífēn jiǔyuǎn.Lịch sử của tòa tháp cổ này vô cùng lâu đời.

  2. 因为年代久远,画卷上的字迹已经有些模糊了。

    Yīnwèi niándài jiǔyuǎn, huàjuàn shang de zìjì yǐjīng yǒuxiē móhu le.Bởi vì niên đại xa xưa, nét chữ trên bức họa đã có phần mờ đi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 年代久远 niándài jiǔyuǎnniên đại lâu đời
  • 历史久远 lìshǐ jiǔyuǎnlịch sử xa xưa
  • 久远的记忆 jiǔyuǎn de jìyìký ức xa xôi
  • 久远的过去 jiǔyuǎn de guòqùquá khứ xa xăm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

时代、年代久长。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

年代 / 历史 + 久远

Thường dùng làm vị ngữ để miêu tả thời gian hoặc lịch sử đã trôi qua rất lâu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

久
远

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1