Chuyển đến nội dung
远遠

yuǎn

Hán Việt: VIỄN

Tính từAdj

HSK2Bộ: 辶7 nét

1Tính từ

  1. xa
  2. xa xôi

Ví dụ

  1. 我家离公司不太远。

    Wǒ jiā lí gōngsī bú tài yuǎn.Nhà tôi cách công ty không xa lắm.

  2. 学校离这里很远,要坐公共汽车。

    Xuéxiào lí zhèlǐ hěn yuǎn, yào zuò gōnggòng qìchē.Trường học cách đây rất xa, phải đi xe buýt.

2Adj

  1. xa, xa xôi

Ví dụ

  1. 学校离我家不太远,走路只要五分钟。

    Xuéxiào lí wǒ jiā bú tài yuǎn, zǒulù zhǐ yào wǔ fēnzhōng.Trường học cách nhà tôi không xa lắm, đi bộ chỉ mất năm phút.

  2. 远

    yuǎnvận mẫu üan – xa

    Trong bài: HSK1 · 拼音与发音 – Phát âm: thanh mẫu, vận mẫu, thanh điệu

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 很远 hěn yuǎnrất xa
  • 太远 tài yuǎnquá xa
  • 不远 bù yuǎnkhông xa
  • 远方 yuǎnfāngphương xa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

空间或时间的距离长,与“近”相对。

Ghi chú: Bộ quai xước 辶 kết hợp với chữ 云 (mây) bên trong: bước đi xa tận mây xanh

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A + 离 + B + (很/不) + 远

A cách B (rất/không) xa. VD: 超市离我家不远。– Siêu thị cách nhà tôi không xa.

……,不过……

Liên từ '不过' đứng ở đầu vế câu sau để biểu thị ý chuyển ngoặt. So với '但是' hay '可是' thì '不过' mang sắc thái nhẹ nhàng hơn, thường dùng để bổ sung một ý giải thích, điều chỉnh hoặc hạn chế cho nội dung ở vế trước; dịch là 'nhưng', 'có điều'.

这个房间不大,不过很干净。 – Phòng này không lớn, nhưng rất sạch sẽ.

这个小区环境很好,不过离地铁站有点儿远。 – Khu này môi trường rất tốt, có điều hơi xa ga tàu điện ngầm.

Bài học: HSK4 · 租到理想的房子 – Thuê được căn nhà lý tưởng

V1 + 着 + V2

Dùng để diễn tả phương thức hoặc trạng thái đi kèm khi thực hiện hành động chính (V2). Cụm 'V1 + 着' đứng trước để làm trạng ngữ chỉ cách thức cho V2.

商场不远,咱们走着去吧。 – Trung tâm thương mại không xa, mình đi bộ đến đó đi.

你骑着试一下,看看舒服不舒服。 – Con đạp thử một chút, xem có thoải mái không.

Bài học: HSK3 · 那条裙子比短裤更好看 – Chiếc váy đó đẹp hơn quần soóc

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

远

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “远” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1