1Động từ
- biểu diễn từ thiện
- diễn từ thiện
Ví dụ
Zhùmíng gēshǒu men zìyuàn cānjiā le zhè chǎng císhàn yìyǎn.
Các ca sĩ nổi tiếng đã tự nguyện tham gia buổi biểu diễn từ thiện này.
Suǒyǒu de yìyǎn shōurù dōu jiāng juān gěi zāiqū.
Toàn bộ thu nhập từ biểu diễn từ thiện sẽ được quyên góp cho vùng thiên tai.
Tāmen juédìng zài zhōumò jǔbàn yìyǎn chóují shànkuǎn.
Họ quyết định tổ chức buổi diễn từ thiện vào cuối tuần để gây quỹ từ thiện.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
为了公益事业或灾区募捐而进行的文艺表演。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为 + đối tượng + 义演
Biểu diễn từ thiện vì mục đích hoặc vì đối tượng nào đó.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
