1Danh từ
- khi
- lúc
- dịp
Ví dụ
Xīnchūn jiājié zhījì, zhù dàjiā shēntǐ jiànkāng.
Nhân dịp tết đến xuân về, chúc mọi người sức khỏe dồi dào.
Zài líbié zhī jì, dàjiā yīyībùshě.
Vào thời điểm chia tay, mọi người lưu luyến không nỡ rời.
Bìyè zhī jì, tóngxuémen fēnfēn héyǐng liúniàn.
Lúc tốt nghiệp, các bạn học sinh đua nhau chụp ảnh kỷ niệm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在这个时候或关头。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
(在) + danh từ/động từ + 之际
vào lúc, trong dịp làm gì/xảy ra điều gì (thường dùng trong văn viết). VD: 在成功之际。– Vào lúc thành công.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
