1Danh từ
- ranh giới
- khoảng
- bên bờ
- lúc
- dịp
- khi
Ví dụ
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
边缘、界限;彼此之间;也指时候、时机。
Ghi chú: Bộ Phụ (阝) bên trái chữ Thị (示), ranh giới tiếp xúc giữa các vùng đất, mở rộng thành quốc tế.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……之际
Biểu thị thời điểm, mang ý nghĩa 'nhân dịp...', 'vào lúc...'. VD: 在出发之际,大家都非常激动。– Vào lúc khởi hành, mọi người đều rất hồi hộp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “际” 11
- 国际guójì QUỐC TẾquốc tếHSK4
- 实际shíjì THỰC TẾthực tế; tình hình thực tế; thiết thựcHSK4
- 人际rénjì NHÂN TẾgiữa người với người; quan hệ giữa người với người; giữa người với người, đối nhân xử thếHSK5
- 交际jiāojì GIAO TẾgiao tiếp; giao thiệp; xã giaoHSK6
- 之际zhījì CHI TẾkhi; lúc; dịpHSK7–9
- 天际tiānjì THIÊN TẾchân trời; chân mây
- 实际上shíjìshàng THỰC TẾ THƯỢNGthực tế; trên thực tế; thực raHSK4
- 天际线tiānjìxiàn THIÊN TẾ TUYẾNđường chân trời (đặc biệt là đường chân trời đô thị/skyline)
- 无边无际wúbiān-wújì VÔ BIÊN VÔ TẾvô biên vô bến; mênh mông vô tận; bát ngátHSK7–9
- 人际关系rénjìguānxì NHÂN TẾ QUAN HỆquan hệ giữa người với người; mối quan hệ xã giao
- 实际应用shíjìyìngyòng THỰC TẾ ỨNG DỤNGứng dụng thực tế
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
