Chuyển đến nội dung
乌木烏木

wūmù

Danh từ

Lượng từ: 根、块

1Danh từ

  1. gỗ mun

Ví dụ

  1. 这把椅子是用珍贵的乌木制成的。

    Zhè bǎ yǐzi shì yòng zhēnguì de wūmù zhìchéng de.Chiếc ghế này được làm từ gỗ mun quý giá.

  2. 乌木质地坚硬,颜色黑亮。

    Wūmù zhìdì jiānyìng, yánsè hēiliàng.Gỗ mun chất đất cứng chắc, màu đen bóng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 乌木筷子 wūmù kuàiziđũa gỗ mun
  • 乌木雕刻 wūmù diāokèđiêu khắc gỗ mun
  • 天然乌木 tiānrán wūmùgỗ mun tự nhiên
  • 金丝楠乌木 jīnsīnán wūmùgỗ mun nan tơ vàng (âm trầm mộc)

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种名贵木材,质地坚硬致密,色黑而有光泽。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

乌木 + 制成的 + đồ vật

đồ vật làm bằng gỗ mun. VD: 乌木制成的梳子 – lược làm bằng gỗ mun.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

乌
木

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1