Từ điển chưa có mục “乌”. Pinyin tham khảo: wū. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “乌” 10
- 乌龟wūguī Ô QUYcon rùaHSK6
- 乌贼wūzéi Ô TẶCmực ống; mực nang; cá mựcHSK6
- 乌云wūyún Ô VÂNmây đenHSK7–9
- 乌木wūmùgỗ mun
- 乌鱼wūyú Ô NGƯcá quả; cá lóc; cá chuối
- 枪乌贼qiāngwūzéimực ống
- 乌托邦wūtuōbāng Ô THÁC BANGkhông tưởng; xã hội không tưởng; utopia (nơi lý tưởng hão huyền)
- 乌鲁木齐Wūlǔmùqí Ô LỖ MỘC TỀUrumqi; Urumqi (thủ phủ Tân Cương)HSK5
- 子虚乌有zǐxūwūyǒu TỬ HƯ Ô HỮUhoàn toàn hư cấu; hoàn toàn không có thật; bịa đặt vô căn cứHSK6
- 乌洛托品wūluòtuōpǐn Ô LẠC THÁC PHẨMurotropin; hexametylenetetramin (chất sát trùng đường niệu và dùng trong công nghiệp)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
