Chuyển đến nội dung
乌鱼烏魚

wūyú

Hán Việt: Ô NGƯ

Danh từ

Lượng từ: 条

1Danh từ

  1. cá quả
  2. cá lóc
  3. cá chuối

Ví dụ

  1. 乌鱼肉质细嫩,营养丰富。

    Wūyú ròuzhì xìnèn, yíngyǎng fēngfù.Thịt cá lóc mềm ngọt, giàu dinh dưỡng.

  2. 妈妈买了一条乌鱼准备煲汤。

    Māma mǎi le yì tiáo wūyú zhǔnbèi bāotāng.Mẹ mua một con cá chuối để chuẩn bị nấu canh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一条乌鱼 yì tiáo wūyúmột con cá quả
  • 乌鱼汤 wūyútāngcanh cá lóc
  • 红烧乌鱼 hóngshāo wūyúcá lóc kho tộ
  • 新鲜乌鱼 xīnxiān wūyúcá quả tươi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

鱼名,也叫黑鱼、生鱼,体长呈圆筒形,性凶猛,为淡水肉食性鱼类。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

lượng từ 条 + 乌鱼

dùng lượng từ 条 để đếm cá quả. VD: 他抓到了一条大乌鱼。– Anh ấy bắt được một con cá lóc to.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

乌
鱼

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1