1Danh từ
- bản nhạc
- khúc nhạc
- bản nhạc, khúc nhạc
Ví dụ
Zhè shǒu yuèqǔ xuánlǜ yōuměi dòngtīng.
Bản nhạc này có giai điệu êm dịu, êm tai.
Yīnyuèhuì shang yǎnzòu le xǔduō jīngdiǎn de Zhōngguó yuèqǔ.
Buổi hòa nhạc đã biểu diễn nhiều bản nhạc cổ điển Trung Quốc.
Tā zài gāngqín shang tánzòu le yì shǒu huānkuài de yuèqǔ.
Anh ấy đã chơi một khúc nhạc vui tươi trên đàn dương cầm.
Zhè shǒu yǐ Liáng Zhù chuánshuō wéi zhǔtí de yuèqǔ, gǎndòngle wúshù tīngzhòng.
Khúc nhạc lấy chủ đề truyền thuyết Lương Chúc này đã làm lay động vô số người nghe.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指音乐作品,通常指器乐曲。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
演奏/弹奏 + 乐曲
biểu diễn/chơi bản nhạc. VD: 她熟练地演奏了这首乐曲。– Cô ấy biểu diễn bản nhạc này một cách thuần thục.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
