1Danh từ
- khúc nhạc
- bài hát
- giai điệu
- khúc, bản nhạc
- khúc nhạc, bài hát
Ví dụ
Zhè shǒu qǔzi fēicháng dòngtīng.
Bản nhạc này rất êm tai.
Qǐng nǐ wèi zhè shǒu shī pǔ yì shǒu qǔ.
Xin bạn hãy phổ một khúc nhạc cho bài thơ này.
Zhè zhī qǔ de jiézòu shífēn huānkuài.
Giai điệu của bản nhạc này vô cùng rộn rã.
Zhè shì yì shǒu hěn yǒumíng de qǔzi.
Đây là một khúc nhạc rất nổi tiếng.
Zhè shǒu qǔzi fēicháng hǎotīng.
Khúc nhạc này rất hay.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
歌曲或乐曲。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为……谱曲
phổ nhạc cho tác phẩm nào đó. VD: 他为这首词谱曲。– Anh ấy phổ nhạc cho bài từ này.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “曲” 18
- 名曲míngqǔ DANH KHÚCbản nhạc nổi tiếng, danh khúc; khúc ca nổi tiếng, danh khúc; khúc nhạc nổi tiếng, danh khúcHSK3
- 歌曲gēqǔ CA KHÚCbài hát; ca khúc; bài hát, ca khúcHSK5
- 卷曲juǎnqū QUYỂN KHÚCuốn xoăn; cuộn cong lạiHSK5
- 曲子qǔzi KHÚC TỬbản nhạc; giai điệu; bài hátHSK5
- 弯曲wānqū LOAN KHÚCcong queo; uốn cong; ngoằn ngoèoHSK6
- 戏曲xìqǔ HÍ KHÚChí khúc; kịch truyền thống Trung QuốcHSK6
- 乐曲yuèqǔ NHẠC KHÚCbản nhạc; khúc nhạc; bản nhạc, khúc nhạcHSK6
- 曲调qǔdiàogiai điệu; điệu nhạcHSK6
- 屈曲qūqū KHUẤT KHÚCuốn cong; ngoằn ngoèo; khúc khuỷuHSK6
- 曲轴qūzhóu KHÚC TRỤCtrục khuỷu (bộ phận cơ khí)HSK6
- 插曲chāqǔ SÁP KHÚCnhạc chèn; bài hát phụ (trong phim, kịch); sự cố bất ngờHSK7–9
- 扭曲niǔqū NỮU KHÚCvặn vẹo; xoắn vẹo (hình dạng); bóp méoHSK7–9
- 曲线qūxiàn KHÚC TUYẾNđường congHSK7–9
- 曲艺qǔyì KHÚC NGHỆnghệ thuật khúc nghệ (các thể loại kể chuyện, hát rong dân gian Trung Quốc như tướng thanh, đại cổ, đàn từ...)HSK7–9
- 曲折qūzhé KHÚC TRIẾTquanh co; uốn khúc; khúc khuỷuHSK7–9
- 歪曲wāiqū OAI KHÚCbóp méo; xuyên tạcHSK7–9
- 曲柄qūbǐng KHÚC BÍNHtay quay (bộ phận cơ khí dạng cán cong)
- 曲棍qūgùngậy cong; gậy khúc côn cầu
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
