lè LẠC
1Tính từ
- vui
- vui vẻ
Ví dụ
2Động từ
- cười
- bật cười
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
快乐;笑。
Ghi chú: Nét phẩy ở trên, tiếp theo là nét gập và hai chấm nhỏ bên trong, biểu thị niềm vui, âm nhạc.
yuè NHẠC
3Danh từ
- âm nhạc
- bản nhạc
- nhạc cụ
Ví dụ
Tā cóngxiǎo jiù zhǎnxiàn chū le jí gāo de yīnyuè tiānfù.
Từ nhỏ anh ấy đã bộc lộ năng khiếu âm nhạc rất cao.
Zhè shǒu yuèqǔ xuánlǜ yōuměi, fēicháng dòngtīng.
Bản nhạc này giai điệu êm dịu, nghe rất hay.
Wǎnhuì shang yǎnzòu le jīngcǎi de gǔdiǎnyuè.
Buổi dạ hội đã biểu diễn những bản nhạc cổ điển tuyệt vời.
Tā shàncháng yǎnzòu gè zhǒng Zhōngguó chuántǒng yuèqì.
Anh ấy rất giỏi chơi các loại nhạc cụ truyền thống Trung Quốc.
Yuèduì chéngyuán zhèngzài hòutái tiáoshì yuèqì.
Các thành viên ban nhạc đang chỉnh lại nhạc cụ ở hậu trường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
有节奏、旋律或和声的声音艺术;也指乐曲、乐器。
Ghi chú: Nét phẩy cùng các nét cuộn tròn phác họa cây đàn gảy phát ra âm nhạc.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + tân ngữ + 逗乐
Làm cho ai đó bật cười, chọc cho ai đó vui cười. VD: 他的动作把大家逗乐了。– Động tác của anh ấy làm mọi người cười òa.
看上去 / 看起来 + Tính từ / Cụm vị ngữ
Dùng để biểu thị sự đánh giá, nhận xét về vẻ bề ngoài hoặc trạng thái của người, sự vật dựa trên quan sát trực giác. Trong tiếng Việt tương đương với 'trông có vẻ', 'nhìn có vẻ', 'trông'.
李文看上去比同乐瘦一点儿。 – Lý Văn trông gầy hơn Đồng Lạc một chút.
你今天看起来有点儿累,早点儿休息吧。 – Hôm nay trông bạn hơi mệt, nghỉ sớm một chút nhé.
Bài học: HSK3 · 去机场接他们 – Ra sân bay đón hai bạn trẻ
听/演奏/欣赏 + 音乐/乐曲
Dùng làm tân ngữ cho các động từ liên quan đến biểu diễn hoặc thưởng thức nghệ thuật âm thanh. VD: 听音乐能缓解压力。– Nghe nhạc có thể giúp giảm bớt áp lực.
无论……,都 / 也……
Biểu thị trong bất kỳ điều kiện, hoàn cảnh nào thì kết quả hay hành động phía sau vẫn không thay đổi (dù thế nào... cũng/vẫn...). Vế sau thường đi kèm với phó từ 都 (dōu) hoặc 也 (yě). Chú ý: sau 无论 phải là đại từ nghi vấn (什么, 怎么, 哪...), kết cấu lựa chọn (A 还是 B), hoặc hình thức chính phản (A 不 A).
杨同乐很关心父母,无论工作多忙,每个周末他都给父母打电话。 – Dương Đồng Lạc rất quan tâm bố mẹ, dù công việc bận thế nào, cuối tuần nào anh cũng gọi điện cho bố mẹ.
无论遇到什么困难,我们都要勇敢面对。 – Dù gặp phải khó khăn gì, chúng ta cũng đều phải dũng cảm đối mặt.
Bài học: HSK4 · 家是最暖的地方 – Nhà là nơi ấm áp nhất
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “乐” 18
- 快乐kuàilè KHOÁI LẠCvui vẻ; hạnh phúc; vui vẻ, hạnh phúcHSK2
- 音乐yīnyuè ÂM NHẠCâm nhạc; âm nhạc, nhạcHSK3
- 乐观lèguān LẠC QUANlạc quan; yêu đờiHSK5
- 乐趣lèqù LẠC THÚniềm vui; thú vui; lạc thúHSK5
- 娱乐yúlè NGU LẠCgiải trí; tiêu khiển; làm cho vuiHSK5
- 欢乐huānlè HOAN LẠCvui sướng; vui mừng; hân hoanHSK6
- 乐于lèyú LẠC VUvui lòng; sẵn lòng (làm gì)HSK6
- 乐器yuèqì NHẠC KHÍnhạc cụHSK6
- 乐曲yuèqǔ NHẠC KHÚCbản nhạc; khúc nhạc; bản nhạc, khúc nhạcHSK6
- 乐事lèshì LẠC SỰchuyện vui; niềm vui; việc thích thúHSK6
- 乐团yuètuándàn nhạc; ban nhạcHSK6
- 作乐zuòlè TÁC LẠCtìm vui; vui chơi hưởng lạc; mua vuiHSK6
- 乐意lèyì LẠC Ýsẵn lòng; vui lòng; bằng lòngHSK7–9
- 乐园lèyuán LẠC VIÊNkhu vui chơi; thiên đường giải trí; chốn bồng laiHSK7–9
- 乐队yuèduì NHẠC ĐỘIban nhạc; dàn nhạc; ban nhạc, dàn nhạcHSK7–9
- 乐谱yuèpǔ NHẠC PHỔbản nhạc; khuông nhạc; phổ nhạcHSK7–9
- 逗乐dòulè ĐẬU LẠCchọc cười; làm cho vui; mua vui
- 康乐kānglè KHANG LẠCan khang vui tươi; khỏe mạnh vui sướng; dịch vụ vui chơi giải trí lành mạnh
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
