Chuyển đến nội dung
乐樂

lè · yuè

Hán Việt: LẠC · NHẠC

HSK2Bộ: 丿5 nét

lè LẠC

1Tính từ

  1. vui
  2. vui vẻ

Ví dụ

  1. 祝你生日快乐!

    Zhù nǐ shēngrì kuàilè!

    Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!

  2. 听到这个好消息,大家都很乐。

    Tīngdào zhège hǎo xiāoxi, dàjiā dōu hěn lè.

    Nghe được tin vui này, ai nấy đều rất vui.

  3. 他整天乐呵呵的,好像没有烦恼。

    Tā zhěngtiān lèhēhē de, hǎoxiàng méiyǒu fánnǎo.

    Cả ngày anh ấy cứ tươi cười hớn hở, như thể không có muộn phiền gì.

2Động từ

  1. cười
  2. bật cười

Ví dụ

  1. 你乐什么呢?

    Nǐ lè shénme ne?

    Cậu đang cười cái gì thế?

  2. 他的笑话把大家都逗乐了。

    Tā de xiàohua bǎ dàjiā dōu dòulè le.

    Câu chuyện cười của anh ấy khiến mọi người đều bật cười.

  3. 看着孩子可爱的样子,妈妈笑了又乐。

    Kànzhe háizi kě'ài de yàngzi, māma xiào le yòu lè.

    Nhìn dáng vẻ đáng yêu của con, mẹ mỉm cười vui sướng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 快乐 kuàilèvui vẻ
  • 乐意 lèyìvui lòng, sẵn lòng
  • 逗乐 dòulèchọc cười, làm cho cười
  • 乐于助人 lè yú zhù rénthích giúp đỡ người khác

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

快乐;笑。

Ghi chú: Nét phẩy ở trên, tiếp theo là nét gập và hai chấm nhỏ bên trong, biểu thị niềm vui, âm nhạc.

yuè NHẠC

3Danh từ

  1. âm nhạc
  2. bản nhạc
  3. nhạc cụ

Ví dụ

  1. 他从小就展现出了极高的音乐天赋。

    Tā cóngxiǎo jiù zhǎnxiàn chū le jí gāo de yīnyuè tiānfù.

    Từ nhỏ anh ấy đã bộc lộ năng khiếu âm nhạc rất cao.

  2. 这首乐曲旋律优美,非常动听。

    Zhè shǒu yuèqǔ xuánlǜ yōuměi, fēicháng dòngtīng.

    Bản nhạc này giai điệu êm dịu, nghe rất hay.

  3. 晚会上演奏了精彩的古典乐。

    Wǎnhuì shang yǎnzòu le jīngcǎi de gǔdiǎnyuè.

    Buổi dạ hội đã biểu diễn những bản nhạc cổ điển tuyệt vời.

  4. 他擅长演奏各种中国传统乐器。

    Tā shàncháng yǎnzòu gè zhǒng Zhōngguó chuántǒng yuèqì.

    Anh ấy rất giỏi chơi các loại nhạc cụ truyền thống Trung Quốc.

  5. 乐队成员正在后台调试乐器。

    Yuèduì chéngyuán zhèngzài hòutái tiáoshì yuèqì.

    Các thành viên ban nhạc đang chỉnh lại nhạc cụ ở hậu trường.

Cách kết hợp từ 词语搭配

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

有节奏、旋律或和声的声音艺术;也指乐曲、乐器。

Ghi chú: Nét phẩy cùng các nét cuộn tròn phác họa cây đàn gảy phát ra âm nhạc.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + tân ngữ + 逗乐

Làm cho ai đó bật cười, chọc cho ai đó vui cười. VD: 他的动作把大家逗乐了。– Động tác của anh ấy làm mọi người cười òa.

看上去 / 看起来 + Tính từ / Cụm vị ngữ

Dùng để biểu thị sự đánh giá, nhận xét về vẻ bề ngoài hoặc trạng thái của người, sự vật dựa trên quan sát trực giác. Trong tiếng Việt tương đương với 'trông có vẻ', 'nhìn có vẻ', 'trông'.

李文看上去比同乐瘦一点儿。 – Lý Văn trông gầy hơn Đồng Lạc một chút.

你今天看起来有点儿累,早点儿休息吧。 – Hôm nay trông bạn hơi mệt, nghỉ sớm một chút nhé.

Bài học: HSK3 · 去机场接他们 – Ra sân bay đón hai bạn trẻ

听/演奏/欣赏 + 音乐/乐曲

Dùng làm tân ngữ cho các động từ liên quan đến biểu diễn hoặc thưởng thức nghệ thuật âm thanh. VD: 听音乐能缓解压力。– Nghe nhạc có thể giúp giảm bớt áp lực.

无论……,都 / 也……

Biểu thị trong bất kỳ điều kiện, hoàn cảnh nào thì kết quả hay hành động phía sau vẫn không thay đổi (dù thế nào... cũng/vẫn...). Vế sau thường đi kèm với phó từ 都 (dōu) hoặc 也 (yě). Chú ý: sau 无论 phải là đại từ nghi vấn (什么, 怎么, 哪...), kết cấu lựa chọn (A 还是 B), hoặc hình thức chính phản (A 不 A).

杨同乐很关心父母,无论工作多忙,每个周末他都给父母打电话。 – Dương Đồng Lạc rất quan tâm bố mẹ, dù công việc bận thế nào, cuối tuần nào anh cũng gọi điện cho bố mẹ.

无论遇到什么困难,我们都要勇敢面对。 – Dù gặp phải khó khăn gì, chúng ta cũng đều phải dũng cảm đối mặt.

Bài học: HSK4 · 家是最暖的地方 – Nhà là nơi ấm áp nhất

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

乐

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “乐” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1