Chuyển đến nội dung
乘积乘積

chéngjī

Hán Việt: THỪA TÍCH

Danh từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. tích số
  2. tích (trong phép nhân)

Ví dụ

  1. 3和4的乘积是12。

    Sān hé sì de chéngjī shì shí'èr.Tích của 3 và 4 là 12.

  2. 请计算这两个分数的乘积。

    Qǐng jìsuàn zhè liǎng gè fēnshù de chéngjī.Hãy tính tích của hai phân số này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 计算乘积 jìsuàn chéngjītính tích số
  • 乘积为零 chéngjī wéi língtích số bằng không
  • 两个数的乘积 liǎng gè shù de chéngjītích của hai số
  • 矩阵乘积 jùzhèn chéngjītích ma trận

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

两个或两个以上的数相乘所得的数。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A 和 B 的乘积

Biểu thị kết quả phép nhân giữa A và B.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

乘
积

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1