Chuyển đến nội dung
乙基

yǐjī

Hán Việt: ẤT CƠ

Danh từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. gốc etyl
  2. nhóm etyl (hóa học)

Ví dụ

  1. 乙醇分子中含有一个乙基和一个羟基。

    Yǐchún fēnzǐ zhōng hányǒu yí gè yǐjī hé yí gè qiǎngxī.Trong phân tử etanol chứa một gốc etyl và một nhóm hydroxyl.

  2. 这个反应导致了乙基的转移。

    Zhè gè fǎnyìng dǎozhì le yǐjī de zhuǎnyí.Phản ứng này đã dẫn đến sự chuyển vị của nhóm etyl.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 乙基化 yǐjīhuàetyl hóa
  • 乙基苯 yǐjīběnetylbenzen
  • 引入乙基 yǐnrù yǐjīđưa gốc etyl vào

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

乙烷分子中去掉一个氢原子后剩下的一价原子团(-C2H5)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

含有 + 乙基

Chứa nhóm etyl. VD: 该物质含有乙基。 – Chất này chứa gốc etyl.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

乙
基

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1