1Từ tố
- ngôi thứ hai trong Thiên can
- bên B (trong hợp đồng)
- hạng nhì / loại hai
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
天干的第二位;用于表示顺序的第二或等级的次等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
甲方……乙方……
Thường dùng trong văn bản, hợp đồng pháp lý để chỉ bên thứ nhất và bên thứ hai tương ứng. VD: 乙方应按时交货。– Bên B phải giao hàng đúng hạn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “乙” 15
- 乙肝yǐgān ẤT CANviêm gan BHSK5
- 乙醚yǐmí ẤT MÊete, ete etylic (chất lỏng không màu, dễ bay hơi, dùng làm dung môi hoặc thuốc gây mê)HSK6
- 乙醇yǐchúnê-ta-nôn; cồn; rượu etylic
- 乙基yǐjī ẤT CƠgốc etyl; nhóm etyl (hóa học)
- 乙醛yǐquánanđehit axetic; axetanđehit (hóa học)
- 乙炔yǐquēaxetilen (hóa học)
- 乙烷yǐwán ẤT HOÀNetan (khí hydrocarbon C2H6)
- 乙烯yǐxī ẤT HIetilen; ethylene
- 苯乙烯běnyǐxī BỔN ẤT HYstyren (hợp chất hữu cơ quan trọng dùng trong sản xuất nhựa)
- 聚乙烯jùyǐxīpolyethylene; nhựa PE
- 乙醇酸yǐchúnsuānaxit glycolic (axit hydroxyacetic, một loại AHA thường dùng trong mỹ phẩm)
- 乙酸盐yǐsuānyán ẤT TOAN DIÊMmuối axetat
- 聚苯乙烯jùběnyǐxī TỤ BỔN ẤT HYpolystyren; nhựa PS; xốp PS
- 聚氯乙烯jùlǜyǐxī TỤ LỤC ẤT HYpolyvinyl clorua; nhựa PVC
- 乙酰胆碱yǐxiāndǎnjiǎn ẤT TIÊM ĐẢM KIỀMacetylcholine (chất dẫn truyền thần kinh)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
