Chuyển đến nội dung
乙

yǐ

Hán Việt: ẤT

Từ tố

HSK5

1Từ tố

  1. ngôi thứ hai trong Thiên can
  2. bên B (trong hợp đồng)
  3. hạng nhì / loại hai

Ví dụ

  1. 甲乙双方已经正式签署了合同。

    Jiǎ-yǐ shuāngfāng yǐjīng zhèngshì qiānshǔ le hétong.Hai bên A và B đã chính thức ký kết hợp đồng.

  2. 这所医院被评为三级乙等。

    Zhè suǒ yīyuàn bèi píng wéi sān jí yǐ děng.Bệnh viện này được đánh giá đạt chuẩn cấp 3 hạng B.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 乙方 yǐfāngbên B (trong hợp đồng)
  • 甲乙 jiǎ-yǐbên A và bên B, giáp ất
  • 乙等 yǐděnghạng B, loại nhì
  • 乙级 yǐjíhạng B, cấp hai

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

天干的第二位;用于表示顺序的第二或等级的次等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

甲方……乙方……

Thường dùng trong văn bản, hợp đồng pháp lý để chỉ bên thứ nhất và bên thứ hai tương ứng. VD: 乙方应按时交货。– Bên B phải giao hàng đúng hạn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

乙

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “乙” 15

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1