1Danh từ
- etan (khí hydrocarbon C2H6)
Ví dụ
Yǐwán shì yī zhǒng wúsè wúwèi de qìtǐ.
Etan là một loại khí không màu không mùi.
Tiānránqì zhōng tōngcháng hányǒu shǎoliàng de yǐwán.
Trong khí thiên nhiên thường chứa một lượng nhỏ etan.
Yǐwán shì shíyóu huàgōng de zhòngyào yuánliào.
Etan là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp hóa dầu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
烷烃的一种,化学式为C2H6,常温常压下为无色无臭的气体。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
乙烷 + 作用/性质
Nêu đặc tính hoặc vai trò của khí etan trong hóa học. VD: 乙烷容易燃烧。– Etan dễ cháy.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
