Chuyển đến nội dung
乙烷

yǐwán

Hán Việt: ẤT HOÀN

1Danh từ

  1. etan (khí hydrocarbon C2H6)

Ví dụ

  1. 乙烷是一种无色无味的气体。

    Yǐwán shì yī zhǒng wúsè wúwèi de qìtǐ.

    Etan là một loại khí không màu không mùi.

  2. 天然气中通常含有少量的乙烷。

    Tiānránqì zhōng tōngcháng hányǒu shǎoliàng de yǐwán.

    Trong khí thiên nhiên thường chứa một lượng nhỏ etan.

  3. 乙烷是石油化工的重要原料。

    Yǐwán shì shíyóu huàgōng de zhòngyào yuánliào.

    Etan là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp hóa dầu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 乙烷气体 yǐwán qìtǐkhí etan
  • 裂解乙烷 lièjiě yǐwáncracking etan
  • 液化乙烷 yèhuà yǐwánetan hóa lỏng
  • 乙烷脱氢 yǐwán tuōqīngkhử hydro etan

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

烷烃的一种,化学式为C2H6,常温常压下为无色无臭的气体。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

乙烷 + 作用/性质

Nêu đặc tính hoặc vai trò của khí etan trong hóa học. VD: 乙烷容易燃烧。– Etan dễ cháy.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

乙
烷

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1