1Danh từ
- viêm gan B
Ví dụ
Yǐgān shì yī zhǒng chángjiàn de chuánrǎnbìng.
Viêm gan B là một bệnh truyền nhiễm phổ biến.
Dǎ yìmiáo kěyǐ yǒuxiào yùfáng yǐgān.
Tiêm vắc-xin có thể phòng ngừa viêm gan B hiệu quả.
Tā qù yīyuàn jiǎnchá yǒu méiyǒu gǎnrǎn yǐgān.
Anh ấy đến bệnh viện kiểm tra xem có bị nhiễm viêm gan B không.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
乙型病毒性肝炎的简称。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
接种 / 注射 + 乙肝疫苗
Tiêm vắc-xin phòng viêm gan B.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
