Chuyển đến nội dung
肝

gān

Hán Việt: CAN

HSK6Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. gan

Ví dụ

  1. 经常熬夜对肝不好。

    Jīngcháng áoyè duì gān bù hǎo.

    Thường xuyên thức đêm không tốt cho gan.

  2. 医生建议他少饮酒以保护肝脏。

    Yīshēng jiànyì tā shǎo yǐnjiǔ yǐ bǎohù gānzàng.

    Bác sĩ khuyên anh ấy nên uống ít rượu lại để bảo vệ gan.

  3. 猪肝含有丰富的铁质。

    Zhūgān hányǒu fēngfù de tiězhì.

    Gan lợn chứa lượng sắt rất phong phú.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 保肝护肝 bǎogān hùgānbảo vệ gan
  • 肝炎 gānyánviêm gan
  • 肝硬化 gānyìnghuàxơ gan
  • 猪肝 zhūgāngan lợn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

人体和多数脊椎动物体内最大的消化腺。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对 + 肝(脏) + 有益/不好

Biểu thị tác động có lợi hoặc có hại tới gan. VD: 熬夜对肝不好。– Thức khuya không tốt cho gan.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

肝

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “肝” 10

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1