1Danh từ
- anđehit axetic
- axetanđehit (hóa học)
Ví dụ
Réntǐ dàixiè jiǔjīng shí huì chǎnshēng yǐquán.
Khi cơ thể con người chuyển hóa cồn sẽ sản sinh ra axetanđehit.
Yǐquán shì yī zhǒng wúsè qiě yì huīfā de yètǐ.
Anđehit axetic là một chất lỏng không màu và dễ bay hơi.
Yǐquán zài huàgōng shēngchǎn zhōng yǒu zhe guǎngfàn de yòngtú.
Anđehit axetic có ứng dụng rộng rãi trong sản xuất hóa chất.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
有机化合物,无色易挥发的液体,有刺激性气味,用于制醋酸、塑料等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Danh từ + 含有 + 乙醛
Biểu thị trong thành phần có chứa chất axetanđehit. VD: 劣质酒中含有较多乙醛。– Rượu kém chất lượng chứa nhiều axetanđehit.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
