1Danh từ
- an-đê-hít (chất hữu cơ có nhóm -CHO)
Ví dụ
Xīn zhuāngxiū de fángzi lǐ jiǎquán hánliàng kěnéng chāobiāo.
Lượng fomandehit trong nhà mới sửa có thể vượt mức cho phép.
Yǐquán shì yì zhǒng yǒu cìjīxìng qìwèi de yètǐ.
Axetandehit là một chất lỏng có mùi hăng nồng.
Shíyànshì lǐ xūyào tuǒshàn bǎocún gè zhǒng quán lèi huàhéwù.
Trong phòng thí nghiệm cần bảo quản cẩn thận các hợp chất an-đê-hít.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
含有醛基(-CHO)的有机化合物的总称。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
含 + 醛 / 测 + 醛
Thường dùng trong văn cảnh đo lường hoặc kiểm tra hàm lượng hóa chất độc hại trong môi trường sống. VD: 室内甲醛超标。– Nồng độ fomandehit trong phòng vượt tiêu chuẩn.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “醛” 10
- 甲醛jiǎquán GIÁP TUYỂNfomanđehit; foóc-môn (chất hóa học độc hại)HSK6
- 醛基quánjīnhóm formyl; nhóm aldehyde (-CHO)HSK6
- 丙醛bǐngquánpropanal; propionaldehyde (hợp chất hữu cơ CH3CH2CHO)
- 糠醛kāngquán KHANG TUYỂNfurfural (hóa học)
- 醛糖quántáng TUYỂN ĐƯỜNGđường andose; aldose (thuật ngữ hóa học: monosaccharide có nhóm aldehyde)
- 乙醛yǐquánanđehit axetic; axetanđehit (hóa học)
- 聚甲醛jùjiǎquán TỤ GIÁP THUYỀNpolyoxymethylene (nhựa POM)HSK6
- 醛固酮quángùtóngaldosterone (một loại hormone do vỏ tuyến thượng thận tiết ra)HSK6
- 丙烯醛bǐngxīquán BÍNH HI THUYÊNacrolein; acrolein (chất hóa học)
- 甘油醛gānyóuquánglyceraldehyde; anđehit glyxeric
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
